Tottenham Hotspur
3 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
Chelsea F.C.

Tottenham Hotspur vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-4 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 1, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 5' D. Solanke · B. Johnson 1-0
  2. 11' D. Kulusevski · Pedro Porro 2-0
  3. 15' R. Drăgușin C. Romero
  4. 17' 2-1 J. Sancho · Marc Cucurella
  5. 21' Roméo Lavia
  6. 30' Pape Matar Sarr
  7. HT2-1
  8. 46' M. Gusto R. Lavia
  9. 53' T. Werner B. Johnson
  10. 59' Yves Bissouma
  11. 61' 2-2 C. Palmer11m
  12. 73' 2-3 E. Fernández
  13. 76' C. Nkunku N. Jackson
  14. 79' A. Gray M. van de Ven
  15. 79' L. Bergvall Y. Bissouma
  16. 79' J. Maddison D. Kulusevski
  17. 84' 2-4 C. Palmer11m
  18. 85' Pedro Neto
  19. 86' N. Madueke Pedro Neto
  20. 90'+8 Robert Sánchez
  21. 90'+1 João Félix C. Palmer
  22. 90' Renato Veiga Marc Cucurella
  23. 90'+6 Son Heung-Min · J. Maddison 3-4
  24. FT3-4

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 20F. Forster 6.7
  2. 23Pedro Porro 7.0
  3. 17C. Romero ▼ 15' 6.7
  4. 37M. van de Ven ▼ 79' 6.2
  5. 13D. Udogie 6.3
  6. 21D. Kulusevski ▼ 79' 6.9
  7. 8Y. Bissouma ▼ 79' 6.3
  8. 29P. Sarr 5.7
  9. 22B. Johnson ▼ 53' 7.3
  10. 19D. Solanke 7.3
  11. 7Son Heung-Min 7.2

Dự bị 9

  1. 6R. Drăgușin ▲ 15' 6.3
  2. 16T. Werner ▲ 53' 7.0
  3. 14A. Gray ▲ 79' 6.3
  4. 15L. Bergvall ▲ 79' 6.9
  5. 10J. Maddison ▲ 79' 7.5
  6. 3Sergio Reguilón
  7. 42W. Lankshear
  8. 24D. Spence
  9. 40B. Austin
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 5.7
  2. 25M. Caicedo 7.2
  3. 5B. Badiashile 6.3
  4. 6L. Colwill 6.9
  5. 3Marc Cucurella ▼ 90' 5.9
  6. 45R. Lavia ▼ 46' 7.0
  7. 8E. Fernández 8.2
  8. 7Pedro Neto ▼ 86' 7.3
  9. 20C. Palmer ⚽2 ▼ 90' 9.2
  10. 19J. Sancho 7.9
  11. 15N. Jackson ▼ 76' 6.3

Dự bị 9

  1. 27M. Gusto ▲ 46' 6.9
  2. 18C. Nkunku ▲ 76' 6.3
  3. 11N. Madueke ▲ 86' 6.7
  4. 14João Félix ▲ 90' 6.2
  5. 40Renato Veiga ▲ 90' 6.0
  6. 4T. Adarabioyo
  7. 22K. Dewsbury-Hall
  8. 12F. Jørgensen
  9. 2A. Disasi

Thống kê

025
1030
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm17
5Trúng đích8
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
5Phạt góc10
3Việt vị2
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-0.97Bàn thắng ngăn chặn-0.97
316Chuyền bóng517
263Chuyền chính xác446
83%Chính xác chuyền86%
2.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu63
123Ghi được130
101Thủng lưới72
1.84Bàn thắng mỗi trận2.06
15Giữ sạch lưới20
43Trên 2.5 bàn40
66Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu