Chelsea F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Chelsea F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 45'+1 Trevoh Chalobah
  2. 45'+1 Cristian Romero
  3. HT0-0
  4. 50' E. Fernández · C. Palmer 1-0
  5. 60' Moisés Caicedo
  6. 64' B. Johnson W. Odobert
  7. 64' P. Sarr L. Bergvall
  8. 67' Nicolas Jackson
  9. 68' N. Madueke J. Sancho
  10. 71' Pape Matar Sarr
  11. 72' Pape Matar Sarr
  12. 73' Marc Cucurella
  13. 80' Pedro Neto
  14. 82' R. James N. Jackson
  15. 86' Cole Palmer
  16. 88' Pedro Porro M. van de Ven
  17. 88' M. Tel J. Maddison
  18. 90'+13 Djed Spence
  19. 90'+8 Brennan Johnson
  20. 90'+8 Pedro Porro
  21. 90'+1 T. Adarabioyo C. Palmer
  22. 90'+1 K. Dewsbury-Hall E. Fernández
  23. FT1-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 7.2
  2. 27M. Gusto 8.0
  3. 23T. Chalobah 7.5
  4. 6L. Colwill 7.0
  5. 3Marc Cucurella 7.2
  6. 25M. Caicedo 7.7
  7. 8E. Fernández ▼ 90' 7.7
  8. 7Pedro Neto 7.3
  9. 20C. Palmer ▼ 90' 7.9
  10. 19J. Sancho ▼ 68' 6.7
  11. 15N. Jackson ▼ 82' 6.2

Dự bị 9

  1. 11N. Madueke ▲ 68' 6.9
  2. 24R. James ▲ 82' 6.7
  3. 4T. Adarabioyo ▲ 90' 6.7
  4. 22K. Dewsbury-Hall ▲ 90' 6.9
  5. 34J. Acheampong
  6. 18C. Nkunku
  7. 32T. George
  8. 12F. Jørgensen
  9. 5B. Badiashile
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 7.3
  2. 24D. Spence 6.9
  3. 17C. Romero 6.6
  4. 37M. van de Ven ▼ 88' 6.7
  5. 13D. Udogie 6.9
  6. 15L. Bergvall ▼ 64' 6.9
  7. 30R. Bentancur 7.0
  8. 10J. Maddison ▼ 88' 6.6
  9. 28W. Odobert ▼ 64' 6.7
  10. 19D. Solanke 6.6
  11. 7Son Heung-Min 6.7

Dự bị 9

  1. 22B. Johnson ▲ 64' 7.0
  2. 29P. Sarr ▲ 64' 6.6
  3. 23Pedro Porro ▲ 88' 6.7
  4. 11M. Tel ▲ 88' 6.7
  5. 8Y. Bissouma
  6. 14A. Gray
  7. 31A. Kinský
  8. 47M. Moore
  9. 33B. Davies

Thống kê

054
650
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm8
5Trúng đích2
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
4Phạt góc6
5Việt vị5
7Phạm lỗi16
5Thẻ vàng5
2Cứu thua4
0.80Bàn thắng ngăn chặn0.80
434Chuyền bóng433
371Chuyền chính xác380
85%Chính xác chuyền88%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu67
130Ghi được123
72Thủng lưới101
2.06Bàn thắng mỗi trận1.84
20Giữ sạch lưới15
40Trên 2.5 bàn43
72Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu