Chelsea F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Tottenham Hotspur

Chelsea F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 24' T. Chalobah · C. Gallagher 1-0
  2. HT1-0
  3. 63' P. Højbjerg Y. Bissouma
  4. 63' J. Maddison P. Sarr
  5. 63' R. Bentancur Richarlison
  6. 67' Micky van de Ven
  7. 72' N. Jackson 2-0
  8. 75' C. Casadei M. Mudryk
  9. 78' Bryan Gil B. Johnson
  10. 85' J. Acheampong A. Gilchrist
  11. 86' G. Lo Celso Emerson Royal
  12. 90'+4 J. Tauriainen N. Jackson
  13. FT2-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 28Đ. Petrović 7.7
  2. 42A. Gilchrist ▼ 85' 6.9
  3. 14T. Chalobah 7.7
  4. 5B. Badiashile 7.5
  5. 3Marc Cucurella 8.2
  6. 25M. Caicedo 7.3
  7. 23C. Gallagher 7.5
  8. 11N. Madueke 7.3
  9. 20C. Palmer 7.5
  10. 10M. Mudryk ▼ 75' 7.6
  11. 15N. Jackson ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 31C. Casadei ▲ 75' 6.7
  2. 63J. Acheampong ▲ 85' 7.0
  3. 49J. Tauriainen ▲ 90'
  4. 13M. Bettinelli
  5. 67T. George
  6. 54L. Castledine
  7. 46Z. Sturge
  8. 36Deivid Washington
  9. 78K. Dyer
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 6.7
  2. 23Pedro Porro 7.2
  3. 17C. Romero 6.7
  4. 37M. van de Ven 7.3
  5. 12Emerson Royal ▼ 86' 6.2
  6. 8Y. Bissouma ▼ 63' 7.0
  7. 29P. Sarr ▼ 63' 7.0
  8. 22B. Johnson ▼ 78' 6.5
  9. 21D. Kulusevski 6.5
  10. 7Son Heung-Min 7.3
  11. 9Richarlison ▼ 63' 6.9

Dự bị 9

  1. 5P. Højbjerg ▲ 63' 7.0
  2. 10J. Maddison ▲ 63' 6.6
  3. 30R. Bentancur ▲ 63' 7.2
  4. 11Bryan Gil ▲ 78' 6.9
  5. 18G. Lo Celso ▲ 86' 7.2
  6. 4O. Skipp
  7. 59M. Moore
  8. 6R. Drăgușin
  9. 40B. Austin

Thống kê

004
910
37%Kiểm soát bóng63%
16Dứt điểm19
5Trúng đích3
9Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn9
4Phạt góc9
1Việt vị2
12Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
4Cứu thua2
357Chuyền bóng577
274Chuyền chính xác499
77%Chính xác chuyền86%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu45
117Ghi được90
80Thủng lưới72
2.05Bàn thắng mỗi trận2
14Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn34
62Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu