Fulham F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Nottingham Forest F.C.

Fulham F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-0 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 7, hòa 1, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 7' J. Worrall S. McKenna
  2. 7' Felipe W. Boly
  3. 15' Serge Aurier
  4. 17' Willian 1-0
  5. HT1-0
  6. 56' J. Shelvey O. Mangala
  7. 56' E. Dennis Gustavo Scarpa
  8. 63' A. Ayew C. Wood
  9. 72' M. Solomon Willian
  10. 84' Carlos Vinícius A. Mitrović
  11. 85' H. Wilson B. De Cordova-Reid
  12. 88' M. Solomon · Andreas Pereira 2-0
  13. 90'+1 S. Lukić Andreas Pereira
  14. 90'+1 Cédric Soares K. Tete
  15. FT2-0

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 7.2
  2. 2K. Tete ▼ 90' 7.2
  3. 31I. Diop 6.9
  4. 13T. Ream 7.6
  5. 33A. Robinson 7.9
  6. 6H. Reed 7.0
  7. 26João Palhinha 7.0
  8. 14B. De Cordova-Reid ▼ 85' 7.2
  9. 18Andreas Pereira ▼ 90' 8.2
  10. 20Willian ▼ 72' 7.6
  11. 9A. Mitrović ▼ 84' 7.3

Dự bị 9

  1. 11M. Solomon ▲ 72' 7.5
  2. 30Carlos Vinícius ▲ 84' 6.3
  3. 8H. Wilson ▲ 85' 6.0
  4. 28S. Lukić ▲ 90'
  5. 12Cédric Soares ▲ 90'
  6. 4T. Adarabioyo
  7. 21D. James
  8. 5S. Duffy
  9. 1M. Rodák
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Cooper
  1. 12K. Navas 6.5
  2. 24S. Aurier 6.3
  3. 30W. Boly ▼ 7'
  4. 26S. McKenna ▼ 7'
  5. 32Renan Lodi 6.7
  6. 23R. Freuler 6.2
  7. 5O. Mangala ▼ 56' 6.9
  8. 20B. Johnson 6.3
  9. 10M. Gibbs-White 6.5
  10. 31Gustavo Scarpa ▼ 56' 6.3
  11. 39C. Wood ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 4J. Worrall ▲ 7' 6.5
  2. 38Felipe ▲ 7' 6.9
  3. 6J. Shelvey ▲ 56' 7.0
  4. 25E. Dennis ▲ 56' 6.7
  5. 34A. Ayew ▲ 63' 6.3
  6. 16S. Surridge
  7. 8J. Colback
  8. 13W. Hennessey
  9. 7N. Williams

Thống kê

005
410
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm10
3Trúng đích1
11Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
5Phạt góc4
1Việt vị3
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
1Cứu thua1
396Chuyền bóng408
313Chuyền chính xác314
79%Chính xác chuyền77%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu57
72Ghi được64
69Thủng lưới96
1.47Bàn thắng mỗi trận1.12
12Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu