Watford F.C. vs Leicester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-5 Leicester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 2, hòa 2, Leicester City F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- Vicarage Road, Watford
- Trọng tài
- J. Gillett
- Phong độ
- LDLLW Watford F.C.
- LLDWL Leicester City F.C.
- 6' João Pedro 1-0
- 18' 1-1 J. Maddison · Y. Tielemans
- 22' 1-2 J. Vardy · J. Maddison
- HT1-2
- 46' ▲ H. Kamara ▼ D. Gosling
- 46' ▲ M. Albrighton ▼ N. Mendy
- 46' 1-3 H. Barnes · M. Albrighton
- 55' Youri Tielemans
- 57' ▲ D. Amartey ▼ J. Evans
- 70' 1-4 J. Vardy · H. Barnes
- 81' ▲ O. Etebo ▼ K. Sema
- 81' ▲ P. Daka ▼ J. Vardy
- 86' 1-5 H. Barnes · J. Maddison
- FT1-5
Đội hình
- 1B. Foster 5.3
- 15C. Cathcart 5.7
- 27C. Kabasele 5.9
- 11A. Masina 6.2
- 19M. Sissoko 6.3
- 16D. Gosling ▼ 46' 6.7
- 12K. Sema ▼ 81' 7.2
- 39E. Kayembe 7.0
- 28S. Kalu 6.3
- 2J. Ngakia 6.6
- 10João Pedro ⚽ 7.3
Dự bị 8
- 14H. Kamara ▲ 46' 6.2
- 4O. Etebo ▲ 81' 6.0
- 42J. Morris
- 49T. Çukur
- 34K. Baah
- 26D. Bachmann
- 31F. Sierralta
- 5W. Troost-Ekong
- 12D. Ward 7.3
- 6J. Evans ▼ 57' 6.9
- 27T. Castagne 6.6
- 2J. Justin 6.7
- 3W. Fofana 7.0
- 24N. Mendy ▼ 46' 6.3
- 8Y. Tielemans ⇢ 7.2
- 10J. Maddison ⚽ ⇢2 9.2
- 22K. Dewsbury-Hall 6.3
- 7H. Barnes ⚽2 ⇢ 8.9
- 9J. Vardy ⚽2 ▼ 81' 8.9
Dự bị 9
- 11M. Albrighton ▲ 46' 6.9
- 18D. Amartey ▲ 57' 6.9
- 29P. Daka ▲ 81' 6.9
- 14K. Ịheanachọ
- 1K. Schmeichel
- 17Ayoze Pérez
- 4Ç. Söyüncü
- 33L. Thomas
- 37A. Lookman
Thống kê
00⚑7
⚑310
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm13
5Trúng đích7
8Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn0
7Phạt góc3
3Việt vị2
4Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
351Chuyền bóng526
273Chuyền chính xác449
78%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu62
44Ghi được106
100Thủng lưới93
0.92Bàn thắng mỗi trận1.71
6Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn38
19Hiệp hai55