Leicester City F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Watford F.C.

Leicester City F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 4-2 Watford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 6, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
LDLLW Watford F.C.
  1. 16' J. Maddison · J. Evans 1-0
  2. 30' 1-1 J. King11m
  3. 34' J. Vardy · J. Maddison 2-1
  4. 42' J. Vardy · J. Maddison 3-1
  5. HT3-1
  6. 46' O. Tufan T. Cleverley
  7. 46' João Pedro I. Louza
  8. 61' 3-2 E. Dennis
  9. 62' Emmanuel Dennis
  10. 68' A. Lookman 4-2
  11. 71' A. Fletcher E. Dennis
  12. 75' M. Albrighton A. Lookman
  13. 88' K. Dewsbury-Hall J. Maddison
  14. FT4-2

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Rodgers
  1. 1K. Schmeichel 6.3
  2. 6J. Evans 7.9
  3. 27T. Castagne 6.3
  4. 4Ç. Söyüncü 7.3
  5. 33L. Thomas 7.5
  6. 25W. Ndidi 6.7
  7. 10J. Maddison ⇢2 ▼ 88' 9.3
  8. 42B. Soumaré 6.6
  9. 7H. Barnes 6.3
  10. 9J. Vardy ⚽2 8.3
  11. 37A. Lookman ▼ 75' 7.0

Dự bị 9

  1. 11M. Albrighton ▲ 75' 7.0
  2. 22K. Dewsbury-Hall ▲ 88' 6.3
  3. 29P. Daka
  4. 20H. Choudhury
  5. 14K. Iheanacho
  6. 17Ayoze Pérez
  7. 23J. Vestergaard
  8. 18D. Amartey
  9. 12D. Ward
Watford F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 26D. Bachmann 6.5
  2. 15C. Cathcart 6.5
  3. 21Kiko Femenía 6.7
  4. 5W. Troost-Ekong 5.3
  5. 11A. Masina 6.9
  6. 19M. Sissoko 6.7
  7. 8T. Cleverley ▼ 46' 7.0
  8. 6I. Louza ▼ 46' 6.3
  9. 7J. King 6.3
  10. 29J. Hernández 6.3
  11. 25E. Dennis ▼ 71' 7.5

Dự bị 9

  1. 18O. Tufan ▲ 46' 6.0
  2. 10João Pedro ▲ 46' 6.6
  3. 17A. Fletcher ▲ 71' 6.6
  4. 27C. Kabasele
  5. 35R. Elliot
  6. 42J. Morris
  7. 3D. Rose
  8. 2J. Ngakia
  9. 16D. Gosling

Thống kê

008
600
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm17
8Trúng đích5
4Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
8Phạt góc6
5Việt vị2
5Phạm lỗi20
3Cứu thua4
410Chuyền bóng303
285Chuyền chính xác185
70%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

62Trận đấu48
106Ghi được44
93Thủng lưới100
1.71Bàn thắng mỗi trận0.92
12Giữ sạch lưới6
38Trên 2.5 bàn28
55Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu