Watford F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Leicester City F.C.

Watford F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-2 Leicester City F.C. tại Championship, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 2, hòa 2, Leicester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
LDLLW Watford F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 4' M. Rajović V. Bayo
  2. 11' 0-1 P. Daka11m
  3. 37' Harry Winks
  4. 45'+5 Benjamin Nelson
  5. HT0-1
  6. 55' 0-2 Ricardo Pereira · A. Fatawu
  7. 60' E. Dennis K. Sema
  8. 60' Y. Asprilla M. Rajović
  9. 61' R. Andrews Matheus Martins
  10. 62' C. Doyle B. Nelson
  11. 63' E. Dennis 1-2
  12. 72' T. Ince G. Chakvetadze
  13. 72' J. Vardy P. Daka
  14. 75' Ryan Porteous
  15. 82' H. Choudhury D. Praet
  16. 82' S. Mavididi A. Fatawu
  17. 90'+5 Wesley Hoedt
  18. 90'+5 Jamie Vardy
  19. FT1-2

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Ismaël
  1. 26B. Hamer 6.6
  2. 24T. Dele-Bashiru 6.2
  3. 5R. Porteous 6.7
  4. 4W. Hoedt 6.9
  5. 6J. Lewis 6.3
  6. 11I. Koné 7.5
  7. 8J. Livermore 6.9
  8. 16G. Chakvetadze ▼ 72' 6.5
  9. 37Matheus Martins ▼ 61' 6.7
  10. 19V. Bayo ▼ 4'
  11. 12K. Sema ▼ 60' 6.7

Dự bị 9

  1. 9M. Rajović ▲ 4' 6.7
  2. 25E. Dennis ▲ 60' 6.9
  3. 18Y. Asprilla ▲ 60' 6.9
  4. 45R. Andrews ▲ 61' 6.5
  5. 7T. Ince ▲ 72' 6.7
  6. 15M. Pollock
  7. 42J. Morris
  8. 1D. Bachmann
  9. 3F. Sierralta
Leicester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 6.7
  2. 45B. Nelson ▼ 62' 6.2
  3. 3W. Faes 7.5
  4. 2J. Justin 7.2
  5. 21Ricardo Pereira 7.7
  6. 8H. Winks 6.2
  7. 18A. Fatawu ▼ 82' 7.7
  8. 26D. Praet ▼ 82' 7.3
  9. 22K. Dewsbury-Hall 7.0
  10. 35K. McAteer 6.7
  11. 20P. Daka ▼ 72' 7.2

Dự bị 9

  1. 5C. Doyle ▲ 62' 6.7
  2. 9J. Vardy ▲ 72' 6.7
  3. 17H. Choudhury ▲ 82' 6.3
  4. 10S. Mavididi ▲ 82' 6.9
  5. 29Y. Akgün
  6. 28T. Cannon
  7. 4C. Coady
  8. 41J. Stolarczyk
  9. 37W. Alves

Thống kê

028
130
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm6
3Trúng đích3
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn0
8Phạt góc1
6Việt vị0
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Cứu thua2
447Chuyền bóng508
385Chuyền chính xác438
86%Chính xác chuyền86%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu56
66Ghi được108
69Thủng lưới56
1.27Bàn thắng mỗi trận1.93
15Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn33
38Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu