Leicester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Watford F.C.

Leicester City F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-0 Watford F.C. tại Championship, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 6, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
LDLLW Watford F.C.
  1. 30' Imrân Louza
  2. HT0-0
  3. 54' Ryan Porteous
  4. 55' J. Vardy K. Ịheanachọ
  5. 56' A. Fatawu K. McAteer
  6. 56' I. Koné J. Livermore
  7. 56' G. Chakvetadze I. Louza
  8. 62' Wilfred Ndidi
  9. 64' C. Casadei W. Ndidi
  10. 67' V. Bayo M. Rajović
  11. 68' Jamie Vardy
  12. 72' Giorgi Chakvetadze
  13. 75' Edo Kayembe
  14. 76' J. Vardy 1-0
  15. 83' Daniel Bachmann
  16. 84' Y. Akgün K. Dewsbury-Hall
  17. 84' Matheus Martins J. Lewis
  18. 84' Y. Asprilla T. Ince
  19. 90'+3 Daniel Bachmann
  20. 90' Yáser Asprilla
  21. 90'+3 Daniel Bachmann
  22. 90'+5 J. Vardy11m 2-0
  23. FT2-0

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 7.5
  2. 21Ricardo Pereira 7.6
  3. 3W. Faes 7.3
  4. 23J. Vestergaard 7.6
  5. 2J. Justin 7.5
  6. 17H. Choudhury 6.9
  7. 25W. Ndidi ▼ 64' 6.6
  8. 22K. Dewsbury-Hall ▼ 84' 8.2
  9. 35K. McAteer ▼ 56' 6.9
  10. 14K. Ịheanachọ ▼ 55' 6.9
  11. 10S. Mavididi 7.3

Dự bị 9

  1. 9J. Vardy ⚽2 ▲ 55' 8.3
  2. 18A. Fatawu ▲ 56' 6.7
  3. 7C. Casadei ▲ 64' 6.9
  4. 29Y. Akgün ▲ 84' 6.3
  5. 28T. Cannon
  6. 4C. Coady
  7. 15H. Souttar
  8. 41J. Stolarczyk
  9. 26D. Praet
Watford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Ismaël
  1. 1D. Bachmann 7.3
  2. 45R. Andrews 6.9
  3. 5R. Porteous 6.2
  4. 4W. Hoedt 6.6
  5. 6J. Lewis ▼ 84' 6.9
  6. 8J. Livermore ▼ 56' 6.9
  7. 39E. Kayembe 6.5
  8. 10I. Louza ▼ 56' 6.6
  9. 7T. Ince ▼ 84' 6.9
  10. 9M. Rajović ▼ 67' 6.3
  11. 12K. Sema 6.6

Dự bị 9

  1. 11I. Koné ▲ 56' 6.9
  2. 16G. Chakvetadze ▲ 56' 7.0
  3. 19V. Bayo ▲ 67' 6.7
  4. 37Matheus Martins ▲ 84' 6.6
  5. 18Y. Asprilla ▲ 84' 6.2
  6. 42J. Morris
  7. 24T. Dele-Bashiru
  8. 26B. Hamer
  9. 14R. Healey

Thống kê

026
271
65%Kiểm soát bóng35%
23Dứt điểm9
8Trúng đích1
10Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
6Phạt góc2
4Việt vị3
5Phạm lỗi14
2Thẻ vàng7
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
636Chuyền bóng334
568Chuyền chính xác258
89%Chính xác chuyền77%
2.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu52
108Ghi được66
56Thủng lưới69
1.93Bàn thắng mỗi trận1.27
20Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn26
63Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu