Liverpool F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 6-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 5, hòa 3, Leeds United A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- LDDDW Liverpool F.C.
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- 15' Mohamed Salah11m 1-0
- 18' Junior Firpo
- 30' J. Matip · Mohamed Salah 2-0
- 33' Luke Ayling
- 34' Sadio Mané
- 35' Mohamed Salah11m 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ T. Roberts ▼ Rodrigo
- 46' ▲ J. Shackleton ▼ M. Klich
- 61' ▲ J. Gelhardt ▼ D. James
- 68' ▲ J. Henderson ▼ Thiago Alcântara
- 77' ▲ J. Milner ▼ C. Jones
- 80' S. Mané · J. Henderson 4-0
- 85' ▲ D. Origi ▼ L. Díaz
- 90'+2 Joe Gelhardt
- 90' S. Mané 5-0
- 90'+3 V. van Dijk · A. Robertson 6-0
- FT6-0
Đội hình
- 1Alisson 7.5
- 32J. Matip ⚽ 7.9
- 4V. van Dijk ⚽ 7.9
- 26A. Robertson ⇢ 7.6
- 66T. Alexander-Arnold 7.2
- 6Thiago Alcântara ▼ 68' 7.3
- 3Fabinho 6.7
- 17C. Jones ▼ 77' 8.0
- 11Mohamed Salah ⚽2 ⇢ 8.9
- 10S. Mané ⚽2 9.2
- 23L. Díaz ▼ 85' 7.7
Dự bị 9
- 14J. Henderson ▲ 68' 7.3
- 7J. Milner ▲ 77' 6.9
- 27D. Origi ▲ 85' 6.6
- 62C. Kelleher
- 21K. Tsimikas
- 18T. Minamino
- 5I. Konaté
- 8N. Keïta
- 15A. Oxlade-Chamberlain
- 1I. Meslier 6.6
- 2L. Ayling 5.6
- 15S. Dallas 5.3
- 3Junior Firpo 6.9
- 21P. Struijk 5.9
- 43M. Klich ▼ 46' 6.3
- 4A. Forshaw 6.3
- 22J. Harrison 6.2
- 19Rodrigo ▼ 46' 6.2
- 20D. James ▼ 61' 6.3
- 10Raphinha 5.9
Dự bị 9
- 11T. Roberts ▲ 46' 6.3
- 46J. Shackleton ▲ 46' 6.5
- 30J. Gelhardt ▲ 61' 6.2
- 35C. Cresswell
- 54N. Kenneh
- 38C. Summerville
- 13K. Klaesson
- 26L. Bate
- 45L. McCarron
Thống kê
00⚑4
⚑030
64%Kiểm soát bóng36%
23Dứt điểm3
15Trúng đích2
5Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
4Phạt góc0
1Việt vị6
5Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
2Cứu thua8
672Chuyền bóng378
583Chuyền chính xác280
87%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
69Trận đấu47
158Ghi được54
55Thủng lưới93
2.29Bàn thắng mỗi trận1.15
34Giữ sạch lưới7
39Trên 2.5 bàn30
84Hiệp hai29