Liverpool F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leeds United A.F.C.

Liverpool F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 0-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 0, hòa 2, Leeds United A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 61' Ethan Ampadu
  3. 62' Jaka Bijol
  4. 66' C. Gakpo F. Wirtz
  5. 66' A. Mac Allister C. Jones
  6. 66' M. Kerkez A. Robertson
  7. 70' D. Calvert-Lewin L. Nmecha
  8. 70' N. Okafor B. Aaronson
  9. 79' F. Chiesa C. Bradley
  10. 83' J. Bogle S. Bornauw
  11. 84' R. Ngumoha J. Frimpong
  12. 90'+2 A. Tanaka I. Gruev
  13. FT0-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson 6.3
  2. 12C. Bradley ▼ 79' 6.5
  3. 5I. Konate 8.2
  4. 4V. van Dijk 8.0
  5. 26A. Robertson ▼ 66' 6.6
  6. 38R. Gravenberch 7.2
  7. 17C. Jones ▼ 66' 7.0
  8. 30J. Frimpong ▼ 84' 6.9
  9. 8D. Szoboszlai 6.3
  10. 7F. Wirtz ▼ 66' 6.3
  11. 22H. Ekitike 6.3

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 14F. Chiesa ▲ 79' 6.2
  3. 18C. Gakpo ▲ 66' 6.5
  4. 10A. Mac Allister ▲ 66' 7.0
  5. 6M. Kerkez ▲ 66' 6.6
  6. 47C. Ramsay
  7. 42T. Nyoni
  8. 73R. Ngumoha ▲ 84' 6.7
  9. 92M. Flores
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniel Farke
  1. 1Lucas Perri 7.3
  2. 23S. Bornauw ▼ 83' 6.9
  3. 15J. Bijol 7.3
  4. 5P. Struijk 7.3
  5. 24J. Justin 7.3
  6. 18A. Stach 6.7
  7. 44I. Gruev ▼ 90' 7.2
  8. 4E. Ampadu 7.0
  9. 3G. Gudmundsson 7.0
  10. 14L. Nmecha ▼ 70' 6.2
  11. 11B. Aaronson ▼ 70' 6.3

Dự bị 9

  1. 26K. Darlow
  2. 9D. Calvert-Lewin ▲ 70' 6.2
  3. 19N. Okafor ▲ 70' 6.5
  4. 25S. Byram
  5. 20J. Harrison
  6. 10J. Piroe
  7. 22A. Tanaka ▲ 90'
  8. 2J. Bogle ▲ 83' 6.6
  9. 29W. Gnonto

Thống kê

008
320
68%Kiểm soát bóng32%
19Dứt điểm4
4Trúng đích2
7Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
8Phạt góc3
6Việt vị1
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
636Chuyền bóng295
549Chuyền chính xác194
86%Chính xác chuyền66%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

64Trận đấu50
119Ghi được68
92Thủng lưới69
1.86Bàn thắng mỗi trận1.36
17Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn26
73Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu