Leeds United A.F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C.

Leeds United A.F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 3-3 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 20' Jayden Bogle
  2. 26' Gabriel Gudmundsson
  3. 45'+3 Conor Bradley
  4. HT0-0
  5. 48' 0-1 H. Ekitike
  6. 50' 0-2 H. Ekitike
  7. 65' A. Tanaka I. Gruev
  8. 65' B. Aaronson J. Bijol
  9. 65' W. Gnonto N. Okafor
  10. 68' A. Mac Allister F. Wirtz
  11. 68' J. Gomez C. Bradley
  12. 71' Wilfried Gnonto
  13. 73' D. Calvert-Lewin11m 1-2
  14. 75' A. Stach · B. Aaronson 2-2
  15. 80' Virgil van Dijk
  16. 80' 2-3 D. Szoboszlai · R. Gravenberch
  17. 83' W. Endo C. Gakpo
  18. 84' A. Isak H. Ekitike
  19. 87' J. Piroe E. Ampadu
  20. 89' Pascal Struijk
  21. 90'+1 Joe Gomez
  22. 90'+3 S. Bornauw J. Bogle
  23. 90' A. Tanaka 3-3
  24. FT3-3

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniel Farke
  1. 1Lucas Perri 6.5
  2. 6J. Rodon 5.9
  3. 15J. Bijol ▼ 65' 6.3
  4. 5P. Struijk 6.2
  5. 2J. Bogle ▼ 90' 6.0
  6. 18A. Stach 8.2
  7. 4E. Ampadu ▼ 87' 6.6
  8. 44I. Gruev ▼ 65' 6.7
  9. 3G. Gudmundsson 6.5
  10. 9D. Calvert-Lewin 6.0
  11. 19N. Okafor ▼ 65' 6.5

Dự bị 9

  1. 26K. Darlow
  2. 23S. Bornauw ▲ 90' 6.6
  3. 24J. Justin
  4. 25S. Byram
  5. 20J. Harrison
  6. 10J. Piroe ▲ 87' 6.5
  7. 22A. Tanaka ▲ 65' 7.9
  8. 11B. Aaronson ▲ 65' 6.3
  9. 29W. Gnonto ▲ 65' 7.2
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson 5.9
  2. 12C. Bradley ▼ 68' 7.2
  3. 5I. Konate 6.3
  4. 4V. van Dijk 7.3
  5. 6M. Kerkez 6.2
  6. 38R. Gravenberch 7.0
  7. 17C. Jones 6.9
  8. 8D. Szoboszlai 8.2
  9. 7F. Wirtz ▼ 68' 6.2
  10. 18C. Gakpo ▼ 83' 6.5
  11. 22H. Ekitike ⚽2 ▼ 84' 8.3

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 11M. Salah
  3. 14F. Chiesa
  4. 10A. Mac Allister ▲ 68' 6.2
  5. 3W. Endo ▲ 83' 6.5
  6. 26A. Robertson
  7. 2J. Gomez ▲ 68' 5.7
  8. 9A. Isak ▲ 84' 6.5
  9. 73R. Ngumoha

Thống kê

035
430
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm16
5Trúng đích7
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
5Phạt góc4
2Việt vị2
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-0.93Bàn thắng ngăn chặn-0.93
402Chuyền bóng503
321Chuyền chính xác418
80%Chính xác chuyền83%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

50Trận đấu64
68Ghi được119
69Thủng lưới92
1.36Bàn thắng mỗi trận1.86
11Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn42
38Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu