West Bromwich Albion
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

West Bromwich Albion vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 3-0 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
LLDWW West Bromwich Albion
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 5' Mbaye Diagne
  2. 32' Matheus Pereira11m 1-0
  3. 35' M. Phillips · M. Diagne 2-0
  4. 37' James Ward-Prowse
  5. HT2-0
  6. 69' C. Robinson · O. Yokuşlu 3-0
  7. 72' C. Gallagher C. Robinson
  8. 76' H. Robson-Kanu M. Diagne
  9. 76' C. Adams T. Walcott
  10. 85' S. Ajayi K. Bartley
  11. 87' N. Tella D. Ings
  12. 87' M. Djenepo K. Walker-Peters
  13. FT3-0

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Allardyce
  1. 1S. Johnstone 8.2
  2. 5K. Bartley ▼ 85' 7.2
  3. 14C. Townsend 7.2
  4. 2D. Furlong 7.6
  5. 27D. O'Shea 7.0
  6. 10M. Phillips 7.6
  7. 35O. Yokuşlu 7.3
  8. 30A. Maitland-Niles 6.7
  9. 7C. Robinson ▼ 72' 7.2
  10. 17M. Diagne ▼ 76' 6.9
  11. 12Matheus Pereira 8.0

Dự bị 9

  1. 18C. Gallagher ▲ 72' 6.5
  2. 4H. Robson-Kanu ▲ 76' 6.3
  3. 6S. Ajayi ▲ 85' 6.7
  4. 22L. Peltier
  5. 25D. Button
  6. 11G. Diangana
  7. 3K. Gibbs
  8. 29K. Ahearne-Grant
  9. 8J. Livermore
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 44F. Forster 5.9
  2. 3R. Bertrand 6.5
  3. 4J. Vestergaard 7.0
  4. 35J. Bednarek 6.6
  5. 2K. Walker-Peters ▼ 87' 6.7
  6. 17S. Armstrong 6.3
  7. 11N. Redmond 7.0
  8. 8J. Ward-Prowse 6.6
  9. 27I. Diallo 6.2
  10. 32T. Walcott ▼ 76' 6.3
  11. 9D. Ings ▼ 87' 6.2

Dự bị 9

  1. 10C. Adams ▲ 76' 6.6
  2. 23N. Tella ▲ 87' 6.5
  3. 12M. Djenepo ▲ 87' 7.2
  4. 47W. Ferry
  5. 22M. Salisu
  6. 19T. Minamino
  7. 64A. Jankewitz
  8. 1A. McCarthy
  9. 5J. Stephens

Thống kê

005
1010
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm14
6Trúng đích4
6Chệch đích10
13Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn0
5Phạt góc10
4Việt vị2
12Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
4Cứu thua3
285Chuyền bóng442
191Chuyền chính xác340
67%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

41Trận đấu44
42Ghi được55
80Thủng lưới71
1.02Bàn thắng mỗi trận1.25
7Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu