West Bromwich Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

West Bromwich Albion vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 11 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
LLDWW West Bromwich Albion
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 37' T. Fellows L. Scienza
  2. 45' J. Molumby · D. Dike 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' C. Larin R. Stewart
  5. 50' Jack Stephens
  6. 66' S. Edozie K. Matsuki
  7. 66' C. Bragg F. Downes
  8. 68' Cameron Bragg
  9. 75' Daniel Imray
  10. 77' O. Bostock J. Wallace
  11. 77' A. Mowatt J. Molumby
  12. 77' J. Maja D. Dike
  13. 83' C. Archer J. Bree
  14. 86' Ousmane Diakité
  15. 87' H. Whitwell O. Diakite
  16. 90'+2 H. Mustapha A. Heggebo
  17. 90' 1-1 C. Larin · S. Edozie
  18. FT1-1

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: James Morrison
  1. 1M. O'Leary 6.3
  2. 30D. Imray 6.5
  3. 14A. Gilchrist 6.9
  4. 6G. Campbell 7.2
  5. 4C. Styles 6.3
  6. 7J. Wallace ▼ 77' 7.3
  7. 8J. Molumby ▼ 77' 7.2
  8. 17O. Diakite ▼ 87' 7.0
  9. 21I. Price 7.2
  10. 12D. Dike ▼ 77' 6.9
  11. 19A. Heggebo ▼ 90' 6.6

Dự bị 9

  1. 20J. Griffiths
  2. 3N. Phillips
  3. 41A. Williams
  4. 25H. Mustapha ▲ 90'
  5. 37O. Bostock ▲ 77' 6.3
  6. 27A. Mowatt ▲ 77' 6.7
  7. 9J. Maja ▲ 77' 6.6
  8. 34H. Whitwell ▲ 87' 6.5
  9. 18J. Jimoh-Aloba
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 41D. Peretz 7.6
  2. 14J. Bree ▼ 83' 6.9
  3. 6T. Harwood-Bellis 7.0
  4. 5J. Stephens 6.2
  5. 3R. Manning 7.3
  6. 4F. Downes ▼ 66' 6.3
  7. 24S. Charles 7.0
  8. 27K. Matsuki ▼ 66' 6.7
  9. 10F. Azaz 6.6
  10. 13L. Scienza ▼ 37' 6.9
  11. 11R. Stewart ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 25G. Long
  2. 28O. Romeu
  3. 9C. Larin ▲ 46' 7.3
  4. 15N. Wood
  5. 19C. Archer ▲ 83' 6.5
  6. 18T. Fellows ▲ 37' 6.3
  7. 23S. Edozie ▲ 66' 6.9
  8. 48C. Bragg ▲ 66' 6.3
  9. 20C. Jander

Thống kê

025
320
34%Kiểm soát bóng66%
13Dứt điểm12
6Trúng đích4
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
5Phạt góc3
0Việt vị2
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
311Chuyền bóng618
228Chuyền chính xác535
73%Chính xác chuyền87%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu59
57Ghi được102
71Thủng lưới70
1.1Bàn thắng mỗi trận1.73
14Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn38
33Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu