Câu lạc bộ bóng đá Southampton
3 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
West Bromwich Albion

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 3-2 West Bromwich Albion tại Championship, 9 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 7, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LLDWW West Bromwich Albion
  1. 8' Ousmane Diakité
  2. 12' L. Scienza · T. Fellows 1-0
  3. 17' A. Armstrong 2-0
  4. 35' A. Armstrong · F. Azaz 3-0
  5. 39' J. Molumby A. Mowatt
  6. HT3-0
  7. 49' Adam Armstrong
  8. 62' 3-1 K. Grant
  9. 63' R. Fraser T. Fellows
  10. 63' C. Archer L. Scienza
  11. 75' J. Robinson A. Armstrong
  12. 76' M. Johnston O. Diakite
  13. 78' Isaac Price
  14. 86' 3-2 N. Phillips · M. Johnston
  15. 87' O. Romeu C. Jander
  16. 87' J. Aribo F. Azaz
  17. 89' Oriol Romeu
  18. 89' D. Dike I. Price
  19. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 31G. Bazunu 7.2
  2. 6T. Harwood-Bellis 7.2
  3. 15N. Wood 6.3
  4. 17J. Quarshie 6.2
  5. 18T. Fellows ▼ 63' 7.0
  6. 4F. Downes 7.2
  7. 20C. Jander ▼ 87' 6.3
  8. 3R. Manning 7.6
  9. 10F. Azaz ▼ 87' 7.3
  10. 13L. Scienza ▼ 63' 7.5
  11. 9A. Armstrong ⚽2 ▼ 75' 8.6

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 5J. Stephens
  3. 12R. Edwards
  4. 34Welington
  5. 28O. Romeu ▲ 87' 6.6
  6. 26R. Fraser ▲ 63' 6.5
  7. 7J. Aribo ▲ 87' 6.3
  8. 46J. Robinson ▲ 75' 6.5
  9. 19C. Archer ▲ 63' 6.7
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ryan Mason
  1. 23J. Wildsmith 5.7
  2. 5K. Bielik 6.6
  3. 3N. Phillips 6.9
  4. 2C. Mepham 6.9
  5. 4C. Styles 6.3
  6. 17O. Diakite ▼ 76' 6.3
  7. 27A. Mowatt ▼ 39' 6.2
  8. 22S. Iling Junior 6.3
  9. 21I. Price ▼ 89' 6.2
  10. 10K. Grant 7.6
  11. 19A. Heggebo 6.7

Dự bị 9

  1. 20J. Griffiths
  2. 14A. Gilchrist
  3. 6G. Campbell
  4. 37O. Bostock
  5. 8J. Molumby ▲ 39' 6.5
  6. 11M. Johnston ▲ 76' 7.5
  7. 9J. Maja
  8. 26T. Bany
  9. 12D. Dike ▲ 89' 6.5

Thống kê

022
920
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm18
4Trúng đích7
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm16
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn7
2Phạt góc9
1Việt vị3
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
-1.28Bàn thắng ngăn chặn-1.28
554Chuyền bóng424
477Chuyền chính xác354
86%Chính xác chuyền83%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu52
102Ghi được57
70Thủng lưới71
1.73Bàn thắng mỗi trận1.1
15Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn25
59Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu