Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs West Bromwich Albion
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 2-0 West Bromwich Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 7, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
- Trọng tài
- C. Kavanagh
- Phong độ
- LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- LLDWW West Bromwich Albion
- 26' Jake Livermore
- 41' M. Djenepo 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Field ▼ K. Edwards
- 50' Moussa Djenepo
- 53' Kyle Walker-Peters
- 55' ▲ N. Redmond ▼ M. Djenepo
- 60' ▲ H. Robson-Kanu ▼ C. Robinson
- 64' ▲ F. Krovinović ▼ R. Sawyers
- 69' Oriol Romeu · S. Armstrong 2-0
- 84' ▲ S. Long ▼ C. Adams
- FT2-0
Đội hình
- 1A. McCarthy 7.5
- 3R. Bertrand 7.5
- 4J. Vestergaard 7.2
- 35J. Bednarek 7.2
- 2K. Walker-Peters 6.9
- 6Oriol Romeu ⚽ 7.9
- 17S. Armstrong ⇢ 7.2
- 8J. Ward-Prowse 7.0
- 12M. Djenepo ⚽ ▼ 55' 6.9
- 9D. Ings 7.2
- 10C. Adams ▼ 84' 6.7
Dự bị 7
- 11N. Redmond ▲ 55' 6.6
- 7S. Long ▲ 84' 6.5
- 44F. Forster
- 5J. Stephens
- 14M. Obafemi
- 20W. Smallbone
- 18Y. Valery
- 1S. Johnstone 7.7
- 5K. Bartley 6.5
- 14C. Townsend 6.9
- 6S. Ajayi 6.2
- 27D. O'Shea 6.9
- 8J. Livermore 6.5
- 19R. Sawyers ▼ 64' 6.2
- 11G. Diangana 6.9
- 21K. Edwards ▼ 46' 6.5
- 7C. Robinson ▼ 60' 6.5
- 12Matheus Pereira 6.6
Dự bị 7
- 28S. Field ▲ 46' 7.2
- 4H. Robson-Kanu ▲ 60' 6.7
- 17F. Krovinović ▲ 64' 6.5
- 2D. Furlong
- 25D. Button
- 16R. Harper
- 20B. Ivanović
Thống kê
02⚑5
⚑110
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm5
7Trúng đích2
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
5Phạt góc1
1Việt vị1
19Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
3Cứu thua6
522Chuyền bóng325
400Chuyền chính xác226
77%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu41
55Ghi được42
71Thủng lưới80
1.25Bàn thắng mỗi trận1.02
13Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai22