West Bromwich Albion vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton
Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- The Hawthorns, West Bromwich
- Trọng tài
- Michael Oliver, England
- Phong độ
- LLDWW West Bromwich Albion
- LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- 4' Ahmed Hegazi · C. Brunt 1-0
- 22' Gareth Barry
- 40' 1-1 M. Lemina · S. Boufal
- 43' 1-2 J. Stephens · J. Ward-Prowse
- HT1-2
- 55' 1-3 J. Ward-Prowse
- 62' ▲ O. Burke ▼ C. Yacob
- 62' ▲ J. Rodriguez ▼ D. Sturridge
- 72' S. Rondón · C. Brunt 2-3
- 75' ▲ S. Long ▼ G. Carrillo
- 77' ▲ J. McClean ▼ A. Nyom
- 85' ▲ P. Højbjerg ▼ S. Boufal
- 88' ▲ N. Redmond ▼ D. Tadić
- 90' Matt Phillips
- 90' Ryan Bertrand
- FT2-3
Đội hình
- 1B. Foster 6.2
- 23G. McAuley 6.4
- 2A. Nyom ▼ 77' 6.3
- 25C. Dawson 6.1
- 26Ahmed Hegazi ⚽ 7.0
- 18G. Barry 5.6
- 5C. Yacob ▼ 62' 6.3
- 11C. Brunt ⇢2 8.0
- 10M. Phillips 6.8
- 15D. Sturridge ▼ 62' 6.9
- 9S. Rondón ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 17O. Burke ▲ 62' 5.9
- 19J. Rodriguez ▲ 62' 6.3
- 14J. McClean ▲ 77' 6.7
- 28S. Field
- 34R. Harper
- 56K. Jameson
- 13G. Myhill
- 13A. McCarthy 6.5
- 21R. Bertrand 6.4
- 2Cédric Soares 7.2
- 5J. Stephens ⚽ 7.5
- 6W. Hoedt 6.4
- 11D. Tadić ▼ 88' 6.4
- 14Oriol Romeu 6.9
- 18M. Lemina ⚽ 8.2
- 16J. Ward-Prowse ⚽ ⇢ 8.0
- 19S. Boufal ⇢ ▼ 85' 6.6
- 9G. Carrillo ▼ 75' 6.9
Dự bị 7
- 7S. Long ▲ 75' 6.2
- 23P. Højbjerg ▲ 85' 6.6
- 22N. Redmond ▲ 88' 7.0
- 3M. Yoshida
- 8S. Davis
- 44F. Forster
- 20M. Gabbiadini
Thống kê
02⚑5
⚑710
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm13
3Trúng đích5
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
5Phạt góc7
1Việt vị2
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
322Chuyền bóng522
214Chuyền chính xác404
66%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 106 - 27 | +79 | 100 | |
| 2 | 38 | 68 - 28 | +40 | 81 | |
| 3 | 38 | 74 - 36 | +38 | 77 | |
| 4 | 38 | 84 - 38 | +46 | 75 | |
| 5 | 38 | 62 - 38 | +24 | 70 | |
| 6 | 38 | 74 - 51 | +23 | 63 | |
| 7 | 38 | 36 - 39 | -3 | 54 | |
| 8 | 38 | 44 - 58 | -14 | 49 | |
| 9 | 38 | 56 - 60 | -4 | 47 | |
| 10 | 38 | 39 - 47 | -8 | 44 | |
| 11 | 38 | 45 - 55 | -10 | 44 | |
| 12 | 38 | 45 - 61 | -16 | 44 | |
| 13 | 38 | 48 - 68 | -20 | 42 | |
| 14 | 38 | 44 - 64 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 34 - 54 | -20 | 40 | |
| 16 | 38 | 28 - 58 | -30 | 37 | |
| 17 | 38 | 37 - 56 | -19 | 36 | |
| 18 | 38 | 28 - 56 | -28 | 33 | |
| 19 | 38 | 35 - 68 | -33 | 33 | |
| 20 | 38 | 31 - 56 | -25 | 31 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu44
41Ghi được43
63Thủng lưới61
0.95Bàn thắng mỗi trận0.98
11Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai24