Burnley F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Burnley F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 6' 0-1 P. Aubameyang · Willian
  2. 39' C. Wood 1-1
  3. HT1-1
  4. 55' Bukayo Saka
  5. 63' E. Pieters C. Taylor
  6. 63' A. Lacazette M. Ødegaard
  7. 68' R. Brady J. Guðmunds­son
  8. 69' N. Pépé Willian
  9. 71' Erik Pieters
  10. 80' Dani Ceballos T. Partey
  11. 85' Nicolas Pépé
  12. 86' J. Rodriguez M. Vydra
  13. FT1-1

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 6.3
  2. 2M. Lowton 6.3
  3. 6B. Mee 7.3
  4. 5J. Tarkowski 7.2
  5. 3C. Taylor ▼ 63' 7.3
  6. 7J. Guðmunds­son ▼ 68' 6.9
  7. 18A. Westwood 6.9
  8. 8J. Brownhill 6.7
  9. 27M. Vydra ▼ 86' 7.3
  10. 9C. Wood 7.3
  11. 11D. McNeil 6.9

Dự bị 9

  1. 23E. Pieters ▲ 63' 7.2
  2. 12R. Brady ▲ 68' 6.7
  3. 19J. Rodriguez ▲ 86' 6.7
  4. 34J. Dunne
  5. 16D. Stephens
  6. 28K. Long
  7. 15B. Peacock-Farrell
  8. 41J. Benson
  9. 26P. Bardsley
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1B. Leno 7.3
  2. 23David Luiz 7.2
  3. 22Pablo Marí 6.9
  4. 21C. Chambers 6.6
  5. 3K. Tierney 6.3
  6. 34G. Xhaka 6.2
  7. 18T. Partey ▼ 80' 6.6
  8. 11M. Ødegaard ▼ 63' 6.6
  9. 7B. Saka 6.7
  10. 12Willian ▼ 69' 6.3
  11. 14P. Aubameyang 6.9

Dự bị 9

  1. 9A. Lacazette ▲ 63' 6.9
  2. 19N. Pépé ▲ 69' 5.9
  3. 8Dani Ceballos ▲ 80' 6.7
  4. 35Martinelli
  5. 2Bellerín
  6. 33M. Ryan
  7. 6Gabriel Magalhães
  8. 25Mohamed Elneny
  9. 16R. Holding

Thống kê

012
310
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm15
5Trúng đích3
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn6
2Phạt góc3
2Việt vị2
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
419Chuyền bóng595
302Chuyền chính xác488
72%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu59
40Ghi được98
62Thủng lưới59
0.91Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn32
18Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu