Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4, hòa 0, Burnley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LDLDL Burnley F.C.
  1. 28' Hannibal Mejbri
  2. 37' K. Havertz · B. Saka 1-0
  3. HT1-0
  4. 67' Kai Havertz
  5. 70' Z. Amdouni H. Mejbri
  6. 71' J. Laurent L. Ugochukwu
  7. 72' P. Hincapie R. Calafiori
  8. 73' V. Gyökeres K. Havertz
  9. 73' M. Lewis-Skelly E. Eze
  10. 78' J. Ward-Prowse Florentino
  11. 82' J. Bruun Larsen L. Tchaouna
  12. 82' B. Humphreys M. Esteve
  13. 90'+4 Lucas Pires
  14. 90'+1 Zian Flemming
  15. 90'+3 G. Martinelli L. Trossard
  16. 90'+3 M. Zubimendi M. Odegaard
  17. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.9
  2. 3C. Mosquera 7.0
  3. 2W. Saliba 7.3
  4. 6Gabriel 7.2
  5. 33R. Calafiori ▼ 72' 7.3
  6. 8M. Odegaard ▼ 90' 7.0
  7. 41D. Rice 8.2
  8. 10E. Eze ▼ 73' 7.2
  9. 7B. Saka 7.3
  10. 29K. Havertz ▼ 73' 7.6
  11. 19L. Trossard ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 9Gabriel Jesus
  3. 14V. Gyökeres ▲ 73' 6.7
  4. 20N. Madueke
  5. 11G. Martinelli ▲ 90'
  6. 5P. Hincapie ▲ 72' 6.7
  7. 36M. Zubimendi ▲ 90'
  8. 49M. Lewis-Skelly ▲ 73' 6.6
  9. 56M. Dowman
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 13M. Weiss 7.3
  2. 2K. Walker 6.7
  3. 6A. Tuanzebe 6.3
  4. 5M. Esteve ▼ 82' 7.2
  5. 23Lucas Pires 6.6
  6. 16Florentino ▼ 78' 6.9
  7. 8L. Ugochukwu ▼ 71' 7.2
  8. 17L. Tchaouna ▼ 82' 6.3
  9. 28H. Mejbri ▼ 70' 5.9
  10. 11J. Anthony 6.2
  11. 19Z. Flemming 6.3

Dự bị 9

  1. 1M. Dubravka
  2. 4J. Worrall
  3. 3Q. Hartman
  4. 20J. Ward-Prowse ▲ 78' 6.7
  5. 29J. Laurent ▲ 71' 6.6
  6. 7J. Bruun Larsen ▲ 82' 6.3
  7. 10M. Edwards
  8. 12B. Humphreys ▲ 82' 6.6
  9. 25Z. Amdouni ▲ 70' 6.7

Thống kê

013
330
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm5
3Trúng đích0
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
3Phạt góc3
1Việt vị0
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
0Cứu thua2
1.03Bàn thắng ngăn chặn1.03
513Chuyền bóng336
444Chuyền chính xác266
87%Chính xác chuyền79%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu45
131Ghi được49
50Thủng lưới83
1.9Bàn thắng mỗi trận1.09
34Giữ sạch lưới5
34Trên 2.5 bàn23
73Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu