Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Burnley F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 3, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
Mike Dean, England
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DLDLD Burnley F.C.
  1. 13' A. Lacazette · Dani Ceballos 1-0
  2. 38' Pierre-Emerick Aubameyang
  3. 43' 1-1 A. Barnes
  4. HT1-1
  5. 46' N. Pépé R. Nelson
  6. 61' J. Rodriguez C. Wood
  7. 64' P. Aubameyang · Dani Ceballos 2-1
  8. 71' S. Kolašinac A. Lacazette
  9. 72' A. Lennon J. Guðmunds­son
  10. 83' L. Torreira Dani Ceballos
  11. 90' David Luiz
  12. 90' Ashley Barnes
  13. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1B. Leno 6.9
  2. 18Nacho Monreal 7.3
  3. 23David Luiz 7.0
  4. 5S. Papastathopoulos 7.4
  5. 15A. Maitland-Niles 6.7
  6. 8Dani Ceballos ⇢2 ▼ 83' 8.0
  7. 28J. Willock 7.2
  8. 29M. Guendouzi 7.7
  9. 14P. Aubameyang 6.7
  10. 9A. Lacazette ▼ 71' 7.1
  11. 24R. Nelson ▼ 46' 6.4

Dự bị 7

  1. 19N. Pépé ▲ 46' 7.2
  2. 31S. Kolašinac ▲ 71' 6.6
  3. 11L. Torreira ▲ 83' 6.7
  4. 21C. Chambers
  5. 35Martinelli
  6. 26E. Martínez
  7. 7H. Mkhitaryan
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 7.5
  2. 23E. Pieters 6.8
  3. 2M. Lowton 6.4
  4. 6B. Mee 6.8
  5. 5J. Tarkowski 6.5
  6. 4J. Cork 6.4
  7. 7J. Guðmunds­son ▼ 72' 6.7
  8. 18A. Westwood 6.7
  9. 10A. Barnes 7.7
  10. 9C. Wood ▼ 61' 6.5
  11. 11D. McNeil 7.0

Dự bị 7

  1. 19J. Rodriguez ▲ 61' 6.6
  2. 25A. Lennon ▲ 72' 6.7
  3. 14B. Gibson
  4. 13J. Hendrick
  5. 3C. Taylor
  6. 26P. Bardsley
  7. 20J. Hart

Thống kê

0210
710
67%Kiểm soát bóng33%
15Dứt điểm18
9Trúng đích5
3Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
10Phạt góc7
5Việt vị1
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua7
529Chuyền bóng234
443Chuyền chính xác151
84%Chính xác chuyền65%

So sánh

54Trận đấu41
93Ghi được49
65Thủng lưới57
1.72Bàn thắng mỗi trận1.2
17Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn21
49Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu