Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4, hòa 0, Burnley F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- LDLDL Burnley F.C.
- 45'+1 L. Trossard · B. Saka 1-0
- HT1-0
- 54' 1-1 J. Brownhill
- 57' W. Saliba · L. Trossard 2-1
- 59' ▲ Fábio Vieira ▼ K. Havertz
- 74' O. Zinchenko 3-1
- 80' ▲ J. Bruun Larsen ▼ L. Koleosho
- 80' ▲ A. Ramsey ▼ Z. Amdouni
- 81' ▲ R. Nelson ▼ B. Saka
- 81' ▲ E. Nketiah ▼ L. Trossard
- 83' Fábio Vieira
- 85' ▲ M. Obafemi ▼ J. Brownhill
- 88' ▲ W. Odobert ▼ Vitinho
- 89' ▲ J. Kiwior ▼ Gabriel Martinelli
- 90'+3 Jóhann Guðmundsson
- FT3-1
Đội hình
- 22David Raya 7.3
- 18T. Tomiyasu 7.0
- 2W. Saliba ⚽ 7.5
- 6Gabriel Magalhães 7.2
- 35O. Zinchenko ⚽ 8.9
- 29K. Havertz ▼ 59' 7.0
- 20Jorginho 7.2
- 41D. Rice 6.9
- 7B. Saka ⇢ ▼ 81' 7.9
- 19L. Trossard ⚽ ⇢ ▼ 81' 8.9
- 11Gabriel Martinelli ▼ 89' 7.0
Dự bị 9
- 21Fábio Vieira ▲ 59' 5.9
- 24R. Nelson ▲ 81' 6.3
- 14E. Nketiah ▲ 81' 6.5
- 15J. Kiwior ▲ 89' 6.3
- 71C. Sagoe
- 76R. Walters
- 1A. Ramsdale
- 55B. Ibrahim
- 25Mohamed Elneny
- 1J. Trafford 6.9
- 22Vitinho ▼ 88' 6.2
- 2D. O'Shea 6.5
- 5J. Beyer 6.9
- 3C. Taylor 6.9
- 7J. Guðmundsson 6.6
- 16S. Berge 7.5
- 8J. Brownhill ⚽ ▼ 85' 7.0
- 30L. Koleosho ▼ 80' 6.0
- 25Z. Amdouni ▼ 80' 6.5
- 9J. Rodríguez 6.9
Dự bị 9
- 34J. Bruun Larsen ▲ 80' 6.5
- 21A. Ramsey ▲ 80' 6.3
- 45M. Obafemi ▲ 85' 6.3
- 47W. Odobert ▲ 88' 6.3
- 29L. Vigouroux
- 24J. Cullen
- 14C. Roberts
- 44H. Delcroix
- 15N. Redmond
Thống kê
10⚑13
⚑310
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm8
6Trúng đích5
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
13Phạt góc3
3Việt vị2
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
561Chuyền bóng334
480Chuyền chính xác265
86%Chính xác chuyền79%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu46
125Ghi được49
50Thủng lưới86
2.19Bàn thắng mỗi trận1.07
24Giữ sạch lưới5
32Trên 2.5 bàn25
62Hiệp hai27