Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 0-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 3, Burnley F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Trọng tài
- G. Scott
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- DLDLD Burnley F.C.
- 34' Robbie Brady
- HT0-0
- 56' Granit Xhaka
- 58' ▲ A. Barnes ▼ J. Rodriguez
- 60' ▲ Dani Ceballos ▼ A. Lacazette
- 70' ▲ M. Vydra ▼ C. Wood
- 71' Héctor Bellerín
- 73' Mohamed Elneny
- 73' 0-1 P. Aubameyangphản lưới
- 74' ▲ A. Maitland-Niles ▼ Bellerín
- 82' ▲ E. Nketiah ▼ Willian
- FT0-1
Đội hình
- 1B. Leno 6.7
- 2Bellerín ▼ 74' 6.9
- 3K. Tierney 7.2
- 16R. Holding 7.2
- 6Gabriel Magalhães 6.9
- 7B. Saka 6.2
- 34G. Xhaka 6.0
- 25Mohamed Elneny 7.0
- 12Willian ▼ 82' 7.7
- 14P. Aubameyang 6.9
- 9A. Lacazette ▼ 60' 6.5
Dự bị 7
- 8Dani Ceballos ▲ 60' 6.3
- 15A. Maitland-Niles ▲ 74' 6.6
- 30E. Nketiah ▲ 82' 6.3
- 28J. Willock
- 13R. Rúnarsson
- 20S. Mustafi
- 32E. Smith Rowe
- 1N. Pope 8.7
- 2M. Lowton 7.7
- 6B. Mee 8.2
- 5J. Tarkowski 7.3
- 3C. Taylor 7.2
- 18A. Westwood 7.9
- 12R. Brady 7.3
- 8J. Brownhill 7.0
- 19J. Rodriguez ▼ 58' 6.5
- 9C. Wood ▼ 70' 6.3
- 11D. McNeil 6.7
Dự bị 7
- 10A. Barnes ▲ 58' 6.6
- 27M. Vydra ▲ 70' 6.7
- 15B. Peacock-Farrell
- 23E. Pieters
- 41J. Benson
- 34J. Dunne
- 28K. Long
Thống kê
12⚑13
⚑410
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm10
6Trúng đích2
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
13Phạt góc4
3Việt vị3
5Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
557Chuyền bóng307
462Chuyền chính xác220
83%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
59Trận đấu44
98Ghi được40
59Thủng lưới62
1.66Bàn thắng mỗi trận0.91
19Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn18
55Hiệp hai18