Leicester City F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
QPR

Leicester City F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 5-1 QPR tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 5, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 5, hòa 1, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
DWWLD QPR
  1. 16' J. Vardy 1-0
  2. 43' M. Albrighton · J. Schlupp 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' R. De Laet M. Wasilewski
  5. 51' L. Ulloa · W. Morgan 3-0
  6. 52' E. Cambiasso 4-0
  7. 57' 4-1 C. Austin · J. Barton
  8. 65' A. Kramarić J. Vardy
  9. 76' D. Drinkwater E. Cambiasso
  10. 80' B. Comley K. Henry
  11. 85' C. Kpekawa Suk-Young Yoon
  12. 86' A. Kramarić 5-1
  13. FT5-1

Đội hình

Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 14R. Huth
  3. 27M. Wasilewski ▼ 46'
  4. 5W. Morgan
  5. 19E. Cambiasso ▼ 76'
  6. 10A. King
  7. 11M. Albrighton
  8. 23L. Ulloa
  9. 26R. Mahrez
  10. 9J. Vardy ▼ 65'
  11. 15J. Schlupp

Dự bị 7

  1. 2R. De Laet ▲ 46'
  2. 40A. Kramarić ▲ 65'
  3. 4D. Drinkwater ▲ 76'
  4. 7D. Hammond
  5. 39C. Wood
  6. 3P. Konchesky
  7. 32M. Schwarzer
QPR
  1. 12A. McCarthy
  2. 15N. Onuoha
  3. 22R. Dunne
  4. 6C. Hill
  5. 13Suk-Young Yoon ▼ 85'
  6. 8J. Barton
  7. 20K. Henry ▼ 80'
  8. 10L. Fer
  9. 7M. Phillips
  10. 39R. Grego-Cox
  11. 9C. Austin

Dự bị 7

  1. 41B. Comley ▲ 80'
  2. 42C. Kpekawa ▲ 85'
  3. 36M. Doughty
  4. 45M. Petrasso
  5. 38D. Furlong
  6. 23J. Hoilett
  7. 21B. Murphy

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu40
50Ghi được42
59Thủng lưới77
1.19Bàn thắng mỗi trận1.05
11Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu