QPR
4 : 1
FT · Hiệp một 4:0
·
Leicester City F.C.

QPR vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 4-1 Leicester City F.C. tại Championship, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Phong độ
DWWLD QPR
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 2' K. Saito · R. Burrell 1-0
  2. 29' R. Kone 2-0
  3. 33' K. Dembele · R. Burrell 3-0
  4. 35' Jordan Ayew
  5. 45' A. S. Mbengue · J. Dunne 4-0
  6. HT4-0
  7. 46' S. Cook J. Clarke-Salter
  8. 63' H. Choudhury J. James
  9. 63' S. Thomas J. Ayew
  10. 63' A. Ramsey J. Vestergaard
  11. 73' J. Monga I. Fatawu
  12. 75' S. Field N. Madsen
  13. 75' I. Hayden J. Varane
  14. 77' Ricardo Pereira
  15. 82' 4-1 S. Thomas
  16. 85' K. Poku K. Dembele
  17. 85' P. Smyth K. Saito
  18. 85' L. Page R. Pereira
  19. 90'+4 Rhys Norrington-Davies
  20. FT4-1

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julien Stephan
  1. 29B. Hamer 6.5
  2. 27A. S. Mbengue 8.2
  3. 3J. Dunne 7.2
  4. 6J. Clarke-Salter ▼ 46' 7.0
  5. 18R. Norrington-Davies 6.3
  6. 7K. Dembele ▼ 85' 9.0
  7. 40J. Varane ▼ 75' 7.3
  8. 24N. Madsen ▼ 75' 7.3
  9. 14K. Saito ▼ 85' 7.3
  10. 16R. Burrell ⇢2 6.6
  11. 22R. Kone 7.6

Dự bị 9

  1. 1P. Nardi
  2. 5S. Cook ▲ 46' 6.3
  3. 4L. Morrison
  4. 8S. Field ▲ 75' 6.2
  5. 15I. Hayden ▲ 75' 6.3
  6. 21K. Morgan
  7. 17K. Poku ▲ 85' 6.7
  8. 11P. Smyth ▲ 85' 6.5
  9. 12M. Frey
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marti Cifuentes
  1. 1J. Stolarczyk 5.7
  2. 21R. Pereira ▼ 85' 5.9
  3. 4B. Nelson 6.2
  4. 23J. Vestergaard ▼ 63' 6.6
  5. 33L. Thomas 5.3
  6. 6J. James ▼ 63' 6.9
  7. 22O. Skipp 6.3
  8. 7I. Fatawu ▼ 73' 6.5
  9. 14B. De Cordova-Reid 5.9
  10. 10S. Mavididi 6.3
  11. 9J. Ayew ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 3W. Faes
  3. 56O. Aluko
  4. 17H. Choudhury ▲ 63' 6.6
  5. 25L. Page ▲ 85' 6.7
  6. 39S. Thomas ▲ 63' 6.9
  7. 30A. Ramsey ▲ 63' 6.3
  8. 28J. Monga ▲ 73' 6.7
  9. 18J. Carranza

Thống kê

012
320
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm9
6Trúng đích2
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn5
2Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-2.00Bàn thắng ngăn chặn-2.00
329Chuyền bóng418
248Chuyền chính xác332
75%Chính xác chuyền79%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu50
70Ghi được65
84Thủng lưới72
1.35Bàn thắng mỗi trận1.3
10Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu