QPR
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Leicester City F.C.

QPR vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 1-2 Leicester City F.C. tại Championship, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
MATRADE Loftus Road, London
Phong độ
DWWLD QPR
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 30' 0-1 S. Mavididi · K. Dewsbury-Hall
  2. 40' A. Dozzell 1-1
  3. HT1-1
  4. 59' Andre Dozzell
  5. 59' Andre Dozzell
  6. 59' Andre Dozzell
  7. 59' Abdul Fatawu Issahaku
  8. 63' E. Dixon-Bonner C. Kelman
  9. 66' Jack Colback
  10. 67' Ricardo Pereira H. Choudhury
  11. 79' K. Ịheanachọ C. Casadei
  12. 80' 1-2 H. Winks · S. Mavididi
  13. 83' M. Albrighton A. Fatawu
  14. 83' K. McAteer J. Vardy
  15. 87' P. Smyth A. Adomah
  16. 90'+2 Ricardo Pereira
  17. 90'+4 C. Willock J. Colback
  18. FT1-2

Đội hình

QPR Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Ainsworth
  1. 1A. Begović 6.7
  2. 20R. Cannon 6.3
  3. 2O. Kakay 6.5
  4. 8S. Field 6.7
  5. 37A. Adomah ▼ 87' 6.9
  6. 4J. Colback ▼ 90' 6.3
  7. 17A. Dozzell 6.3
  8. 22K. Paal 7.9
  9. 23C. Kelman ▼ 63' 6.7
  10. 10I. Chair 6.6
  11. 9L. Dykes 7.2

Dự bị 9

  1. 19E. Dixon-Bonner ▲ 63' 6.6
  2. 11P. Smyth ▲ 87' 6.7
  3. 7C. Willock ▲ 90'
  4. 21Z. Larkeche
  5. 13J. Archer
  6. 29A. Drewe
  7. 18T. Richards
  8. 24S. Duke-McKenna
  9. 38R. Kolli
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 6.9
  2. 17H. Choudhury ▼ 67' 7.0
  3. 4C. Coady 7.2
  4. 23J. Vestergaard 7.3
  5. 2J. Justin 7.2
  6. 7C. Casadei ▼ 79' 6.9
  7. 8H. Winks 8.0
  8. 22K. Dewsbury-Hall 7.6
  9. 18A. Fatawu ▼ 83' 6.9
  10. 9J. Vardy ▼ 83' 6.7
  11. 10S. Mavididi 8.2

Dự bị 9

  1. 21Ricardo Pereira ▲ 67' 6.9
  2. 14K. Ịheanachọ ▲ 79' 6.3
  3. 11M. Albrighton ▲ 83' 6.7
  4. 35K. McAteer ▲ 83' 6.9
  5. 41J. Stolarczyk
  6. 20P. Daka
  7. 40Wanya Marçal
  8. 3W. Faes
  9. 15H. Souttar

Thống kê

131
820
21%Kiểm soát bóng79%
9Dứt điểm16
3Trúng đích5
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
1Phạt góc8
0Việt vị3
13Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
209Chuyền bóng827
143Chuyền chính xác764
68%Chính xác chuyền92%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

53Trận đấu56
54Ghi được108
72Thủng lưới56
1.02Bàn thắng mỗi trận1.93
14Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn33
29Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu