Leicester City F.C.
6 : 2
FT · Hiệp một 3:2
·
QPR

Leicester City F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 6-2 QPR tại FA Cup, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 5, hòa 1, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 3rd Round
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
DWWLD QPR
  1. 8' J. Justin · F. Buonanotte 1-0
  2. 18' 1-1 J. Varane · R. Kolli
  3. 35' S. Mavididi · B. El Khannouss 2-1
  4. 38' F. Buonanotte · B. El Khannouss 3-1
  5. 45'+2 3-2 R. Kolli
  6. HT3-2
  7. 51' J. Vardy11m 4-2
  8. 60' O. Skipp H. Winks
  9. 60' J. Ayew B. El Khannouss
  10. 60' P. Daka J. Vardy
  11. 63' J. Justin · P. Daka 5-2
  12. 66' K. McAteer S. Mavididi
  13. 70' K. Morgan S. Field
  14. 70' P. Smyth I. Chair
  15. 72' A. Lloyd R. Kolli
  16. 72' J. Colback K. Paal
  17. 81' B. De Cordova-Reid F. Buonanotte
  18. 81' M. Frey K. Saito
  19. 90'+3 W. Faes 6-2
  20. FT6-2

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. van Nistelrooij
  1. 41J. Stolarczyk 5.9
  2. 2J. Justin ⚽2 8.7
  3. 4C. Coady 6.7
  4. 3W. Faes 8.2
  5. 16V. Kristiansen 7.0
  6. 24B. Soumaré 6.9
  7. 8H. Winks ▼ 60' 5.7
  8. 40F. Buonanotte ▼ 81' 8.2
  9. 11B. El Khannouss ⇢2 ▼ 60' 7.9
  10. 10S. Mavididi ▼ 66' 7.5
  11. 9J. Vardy ▼ 60' 7.2

Dự bị 9

  1. 22O. Skipp ▲ 60' 6.9
  2. 18J. Ayew ▲ 60' 6.3
  3. 20P. Daka ▲ 60' 7.0
  4. 35K. McAteer ▲ 66' 6.7
  5. 14B. De Cordova-Reid ▲ 81' 6.3
  6. 17H. Choudhury
  7. 31D. Iversen
  8. 33L. Thomas
  9. 5C. Okoli
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 13J. Walsh 5.5
  2. 20H. Ashby 4.6
  3. 17R. Edwards 5.6
  4. 6J. Clarke-Salter 5.9
  5. 22K. Paal ▼ 72' 6.5
  6. 40J. Varane 7.2
  7. 8S. Field ▼ 70' 6.2
  8. 14K. Saito ▼ 81' 6.0
  9. 24N. Madsen 6.2
  10. 10I. Chair ▼ 70' 6.3
  11. 26R. Kolli ▼ 72' 7.9

Dự bị 9

  1. 21K. Morgan ▲ 70' 6.5
  2. 11P. Smyth ▲ 70' 6.7
  3. 28A. Lloyd ▲ 72' 6.2
  4. 4J. Colback ▲ 72' 6.3
  5. 12M. Frey ▲ 81' 6.3
  6. 15M. Fox
  7. 1P. Nardi
  8. 3J. Dunne
  9. 19E. Dixon-Bonner

Thống kê

002
600
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm8
6Trúng đích3
2Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
2Phạt góc6
0Việt vị3
9Phạm lỗi11
1Cứu thua0
532Chuyền bóng444
468Chuyền chính xác383
88%Chính xác chuyền86%

So sánh

48Trận đấu53
50Ghi được59
96Thủng lưới77
1.04Bàn thắng mỗi trận1.11
5Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu