QPR
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Leicester City F.C.

QPR vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 0-1 Leicester City F.C. tại Championship, 21 tháng 12, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Phong độ
DWWLD QPR
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 41' 0-1 J. Vardy
  2. HT0-1
  3. 46' D. Hoilett G. ONeil
  4. 68' G. Taylor-Fletcher J. Vardy
  5. 69' Y. Benayoun T. Carroll
  6. 78' J. Schlupp D. Nugent
  7. 82' M. Wasilewski R. De Laet
  8. FT0-1

Đội hình

QPR
  1. 1R. Green
  2. 5R. Dunne
  3. 39B. Assou-Ekotto
  4. 2D. Simpson
  5. 6C. Hill
  6. 19N. Kranjčar
  7. 36G. O'Neil
  8. 17J. Barton
  9. 7M. Phillips
  10. 10T. Carroll ▼ 69'
  11. 9C. Austin

Dự bị 7

  1. 23D. Hoilett ▲ 46'
  2. 35Y. Benayoun ▲ 69'
  3. 3A. Traoré
  4. 15N. Onuoha
  5. 16J. Jenas
  6. 20K. Henry
  7. 26B. Murphy
Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 5W. Morgan
  4. 2R. De Laet ▼ 82'
  5. 18L. Moore
  6. 11L. Dyer
  7. 8M. James
  8. 4D. Drinkwater
  9. 24A. Knockaert
  10. 35D. Nugent ▼ 78'
  11. 9J. Vardy ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 22G. Taylor-Fletcher ▲ 68'
  2. 15J. Schlupp ▲ 78'
  3. 27M. Wasilewski ▲ 82'
  4. 7D. Hammond
  5. 10A. King
  6. 23Miquel
  7. 25C. Logan

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 83 - 43 +40 102
2
Burnley F.C.
46 72 - 37 +35 93
3
Derby County F.C.
46 84 - 52 +32 85
4
QPR
46 60 - 44 +16 80
5
Wigan Athletic
46 61 - 48 +13 73
6
Brighton & Hove Albion
46 55 - 40 +15 72
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 70 - 56 +14 71
8
Blackburn Rovers
46 70 - 62 +8 70
9
Ipswich Town F.C.
46 60 - 54 +6 68
10
AFC Bournemouth
46 67 - 66 +1 66
11
Nottingham Forest F.C.
46 67 - 64 +3 65
12
Middlesbrough
46 62 - 50 +12 64
13
Watford F.C.
46 74 - 64 +10 60
14
Bolton Wanderers
46 59 - 60 -1 59
15
Leeds United A.F.C.
46 59 - 67 -8 57
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 63 - 65 -2 53
17
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 65 -7 53
18
Charlton Athletic F.C.
46 41 - 61 -20 51
19
Millwall F.C.
46 46 - 74 -28 48
20
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 38 - 66 -28 46
21
Birmingham City F.C.
46 58 - 74 -16 44
22
Doncaster Rovers F.C.
46 39 - 70 -31 44
23
Barnsley F.C.
46 44 - 77 -33 39
24
Yeovil Town F.C.
46 44 - 75 -31 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu52
65Ghi được98
51Thủng lưới55
1.25Bàn thắng mỗi trận1.88
20Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn33
41Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu