Leicester City F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
QPR

Leicester City F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-3 QPR tại Championship, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 5, hòa 1, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
DWWLD QPR
  1. 14' J. James · B. Nelson 1-0
  2. 25' Benjamin Nelson
  3. 28' Richard Kone
  4. 43' 1-1 H. Vale · R. Edwards
  5. HT1-1
  6. 50' 1-2 B. Nelsonphản lưới
  7. 58' 1-3 R. Edwards · H. Vale
  8. 60' P. Daka J. Ayew
  9. 61' B. De Cordova-Reid D. Mukasa
  10. 61' H. Winks O. Skipp
  11. 72' J. Varane K. Morgan
  12. 72' K. Poku R. Kolli
  13. 78' R. Pereira H. Choudhury
  14. 78' D. Richards J. James
  15. 79' Jimmy Dunne
  16. 83' Jonathan Varane
  17. 84' K. Saito P. Smyth
  18. 90'+5 D. Bennie H. Vale
  19. FT1-3

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Stolarczyk 5.6
  2. 17H. Choudhury ▼ 78' 6.5
  3. 5C. Okoli 6.9
  4. 4B. Nelson 6.2
  5. 33L. Thomas 6.9
  6. 22O. Skipp ▼ 61' 6.7
  7. 6J. James ▼ 78' 8.2
  8. 7I. Fatawu 6.2
  9. 29D. Mukasa ▼ 61' 6.7
  10. 10S. Mavididi 7.2
  11. 9J. Ayew ▼ 60' 6.2

Dự bị 9

  1. 13F. Vieites
  2. 14B. De Cordova-Reid ▲ 61' 6.3
  3. 24J. Lascelles
  4. 21R. Pereira ▲ 78' 6.9
  5. 20P. Daka ▲ 60' 6.2
  6. 18J. Aribo
  7. 12D. Richards ▲ 78' 6.7
  8. 28J. Monga
  9. 8H. Winks ▲ 61' 6.7
QPR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julien Stephan
  1. 13J. Walsh 5.9
  2. 27A. S. Mbengue 6.3
  3. 3J. Dunne 6.6
  4. 37R. Edwards 7.9
  5. 18R. Norrington-Davies 6.6
  6. 20H. Vale ▼ 90' 8.5
  7. 15I. Hayden 6.5
  8. 21K. Morgan ▼ 72' 6.7
  9. 11P. Smyth ▼ 84' 6.9
  10. 26R. Kolli ▼ 72' 6.3
  11. 22R. Kone 6.9

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 14K. Saito ▲ 84' 6.5
  3. 40J. Varane ▲ 72' 6.9
  4. 23D. Bennie ▲ 90'
  5. 2K. Adamson
  6. 28Esquerdinha
  7. 6J. Clarke-Salter
  8. 17K. Poku ▲ 72' 6.9
  9. 30T. Smith

Thống kê

013
630
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm14
2Trúng đích3
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
3Phạt góc6
1Việt vị1
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Cứu thua1
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
543Chuyền bóng325
463Chuyền chính xác244
85%Chính xác chuyền75%
0.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu52
65Ghi được70
72Thủng lưới84
1.3Bàn thắng mỗi trận1.35
8Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn34
31Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu