Stoke City
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Fulham F.C.

Stoke City vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 4-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 5, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 0, Fulham F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Phong độ
LWWDW Stoke City
WLLDW Fulham F.C.
  1. 34' A. Dejagah L. Holtby
  2. 39' P. Odemwingie 1-0
  3. HT1-0
  4. 54' M. Arnautović · P. Odemwingie 2-0
  5. 58' K. Mitroglou D. Burn
  6. 70' C. Adam S. Ireland
  7. 73' O. Assaidi · M. Arnautović 3-0
  8. 74' P. Kasami M. Diarra
  9. 75' M. Etherington O. Assaidi
  10. 78' J. Walters P. Odemwingie
  11. 80' 3-1 K. Richardson · D. Bent
  12. 82' J. Walters · C. Adam 4-1
  13. FT4-1

Đội hình

Stoke City
  1. 1A. Begović
  2. 3E. Pieters
  3. 12M. Wilson
  4. 20G. Cameron
  5. 5Muniesa
  6. 32S. Ireland ▼ 70'
  7. 6G. Whelan
  8. 15S. N'Zonzi
  9. 9P. Odemwingie ▼ 78'
  10. 10M. Arnautović
  11. 24O. Assaidi ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 16C. Adam ▲ 70'
  2. 26M. Etherington ▲ 75'
  3. 19J. Walters ▲ 78'
  4. 8W. Palacios
  5. 25P. Crouch
  6. 28A. Wilkinson
  7. 29T. Sørensen
Fulham F.C.
  1. 13D. Stockdale
  2. 4J. Heitinga
  3. 3J. Riise
  4. 5B. Hangeland
  5. 33D. Burn ▼ 58'
  6. 9M. Diarra ▼ 74'
  7. 7S. Sidwell
  8. 28S. Parker
  9. 15K. Richardson
  10. 10L. Holtby ▼ 34'
  11. 39D. Bent

Dự bị 7

  1. 24A. Dejagah ▲ 34'
  2. 18K. Mitroglou ▲ 58'
  3. 8P. Kasami ▲ 74'
  4. 25C. Woodrow
  5. 27S. Riether
  6. 35F. Amorebieta
  7. 41J. Joronen

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 102 - 37 +65 86
2
Liverpool F.C.
38 101 - 50 +51 84
3
Chelsea F.C.
38 71 - 27 +44 82
4
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 68 - 41 +27 79
5
Everton F.C.
38 61 - 39 +22 72
6
Tottenham Hotspur
38 55 - 51 +4 69
7
Manchester United F.C.
38 64 - 43 +21 64
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 46 +8 56
9
Stoke City
38 45 - 52 -7 50
10
Newcastle United
38 43 - 59 -16 49
11
Crystal Palace F.C.
38 33 - 48 -15 45
12
Swansea City A.F.C.
38 54 - 54 0 42
13
West Ham United
38 40 - 51 -11 40
14
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 41 - 60 -19 38
15
Aston Villa F.C.
38 39 - 61 -22 38
16
Hull City A.F.C.
38 38 - 53 -15 37
17
West Bromwich Albion
38 43 - 59 -16 36
18
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 28 - 62 -34 33
19
Fulham F.C.
38 40 - 85 -45 32
20
Cardiff City F.C.
38 32 - 74 -42 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
59Ghi được53
64Thủng lưới96
1.34Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu