Stoke City vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-3 Fulham F.C. tại Championship, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 0, Fulham F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 28
- Sân vận động
- bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
- Trọng tài
- D. Whitestone
- Phong độ
- LWWDW Stoke City
- LWLLD Fulham F.C.
- 1' D. Wright-Phillips · J. Tymon 1-0
- 2' 1-1 Rodrigo Muniz · H. Reed
- 33' 1-2 Rodrigo Muniz · F. Carvalho
- 39' Jacob Brown
- HT1-2
- 51' ▲ D. Odoi ▼ K. Tete
- 58' L. Baker · J. Tymon 2-2
- 72' 2-3 B. De Cordova-Reid
- 76' ▲ N. Chalobah ▼ N. Kebano
- 79' Taylor Harwood-Bellis
- 79' ▲ T. Campbell ▼ J. Brown
- 79' ▲ T. Ince ▼ J. Allen
- 85' ▲ J. Philogene-Bidace ▼ D. Wright-Phillips
- 86' ▲ A. Knockaert ▼ B. De Cordova-Reid
- FT2-3
Đội hình
- 13J. Bonham 6.2
- 19P. Jagielka 6.9
- 5J. Chester 5.9
- 2T. Smith 6.2
- 14J. Tymon ⇢2 7.7
- 24T. Harwood-Bellis 6.3
- 4J. Allen ▼ 79' 6.7
- 7S. Clucas 6.7
- 42L. Baker ⚽ 7.2
- 32D. Wright-Phillips ⚽ ▼ 85' 7.2
- 18J. Brown ▼ 79' 6.3
Dự bị 7
- 10T. Campbell ▲ 79' 6.3
- 23T. Ince ▲ 79' 6.3
- 47J. Philogene-Bidace ▲ 85' 6.9
- 3M. Fox
- 8M. Vrančić
- 9S. Fletcher
- 29F. Fielding
- 1M. Rodák 6.2
- 13T. Ream 6.3
- 2K. Tete ▼ 51' 6.2
- 16T. Adarabioyo 7.2
- 33A. Robinson 6.7
- 10T. Cairney 7.6
- 7N. Kebano ▼ 76' 6.3
- 6H. Reed ⇢ 7.5
- 28F. Carvalho ⚽ 7.6
- 14B. De Cordova-Reid ⚽ ⇢ ▼ 86' 8.2
- 19Rodrigo Muniz ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 4D. Odoi ▲ 51' 6.5
- 12N. Chalobah ▲ 76' 6.7
- 11A. Knockaert ▲ 86' 6.3
- 3M. Hector
- 65J. Stansfield
- 25J. Onomah
- 21P. Gazzaniga
Thống kê
02⚑3
⚑500
49%Kiểm soát bóng51%
6Dứt điểm12
3Trúng đích6
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc5
5Việt vị1
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
3Cứu thua1
407Chuyền bóng438
300Chuyền chính xác343
74%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
59Trận đấu51
84Ghi được111
64Thủng lưới47
1.42Bàn thắng mỗi trận2.18
20Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai57