Fulham F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Stoke City

Fulham F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 3-0 Stoke City tại Championship, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 6, hòa 0, Stoke City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
WLLDW Fulham F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 5' H. Wilson · A. Mitrović 1-0
  2. 40' Ben Wilmot
  3. HT1-0
  4. 53' B. De Cordova-Reid 2-0
  5. 58' S. Surridge S. Fletcher
  6. 68' R. Sawyers S. Clucas
  7. 72' A. Mitrović · H. Wilson 3-0
  8. 74' Ivan Cavaleiro B. De Cordova-Reid
  9. 74' A. Doughty T. Smith
  10. 80' H. Reed F. Carvalho
  11. 87' N. Kebano H. Wilson
  12. FT3-0

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 21P. Gazzaniga 7.3
  2. 4D. Odoi 7.3
  3. 13T. Ream 7.3
  4. 16T. Adarabioyo 7.2
  5. 33A. Robinson 7.0
  6. 24J. Seri 7.9
  7. 25J. Onomah 7.3
  8. 8H. Wilson ▼ 87' 8.3
  9. 28F. Carvalho ▼ 80' 6.9
  10. 14B. De Cordova-Reid ▼ 74' 7.9
  11. 9A. Mitrović 7.0

Dự bị 7

  1. 17Ivan Cavaleiro ▲ 74' 6.3
  2. 6H. Reed ▲ 80' 6.3
  3. 7N. Kebano ▲ 87'
  4. 1M. Rodák
  5. 26A. Mawson
  6. 23J. Bryan
  7. 29A. Zambo Anguissa
Stoke City Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. O'Neill
  1. 12J. Bursik 7.2
  2. 2T. Smith ▼ 74' 6.7
  3. 36H. Souttar 7.3
  4. 19L. Østigård 6.3
  5. 14J. Tymon 6.0
  6. 16B. Wilmot 6.2
  7. 8M. Vrančić 7.5
  8. 4J. Allen 6.9
  9. 7S. Clucas ▼ 68' 6.6
  10. 9S. Fletcher ▼ 58' 6.3
  11. 18J. Brown 6.2

Dự bị 7

  1. 22S. Surridge ▲ 58' 6.7
  2. 28R. Sawyers ▲ 68' 6.3
  3. 11A. Doughty ▲ 74' 7.0
  4. 3M. Fox
  5. 15J. Thompson
  6. 6D. Batth
  7. 1A. Davies

Thống kê

008
710
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm11
9Trúng đích3
6Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
8Phạt góc7
3Việt vị3
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
3Cứu thua6
484Chuyền bóng471
396Chuyền chính xác386
82%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu59
111Ghi được84
47Thủng lưới64
2.18Bàn thắng mỗi trận1.42
21Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu