Stoke City
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Fulham F.C.

Stoke City vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-0 Fulham F.C. tại Championship, 19 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 0, Fulham F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Trọng tài
A. Davies
Phong độ
LWWDW Stoke City
LWLLD Fulham F.C.
  1. 16' T. Campbell · L. Gregory 1-0
  2. 26' Aleksandar Mitrović
  3. HT1-0
  4. 63' Badou Ndiaye
  5. 64' J. Onomah H. Arter
  6. 65' Danny Batth
  7. 76' S. Hogan T. Campbell
  8. 79' Marcus Bettinelli
  9. 80' L. Gregory11m 2-0
  10. 83' N. Kebano A. Knockaert
  11. 90' L. Lindsay S. Clucas
  12. 90'+3 S. Vokes L. Gregory
  13. FT2-0

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: N. Jones
  1. 32A. Federici 7.7
  2. 6D. Batth 7.2
  3. 15B. Martins Indi 6.7
  4. 12C. Carter-Vickers 7.1
  5. 2T. Edwards 7.3
  6. 4J. Allen 6.8
  7. 22S. Clucas ▼ 90' 7.3
  8. 27Badou N'Diaye 6.5
  9. 8O. Etebo 7.2
  10. 19L. Gregory ▼ 90' 8.4
  11. 26T. Campbell ▼ 76' 7.0

Dự bị 7

  1. 20S. Hogan ▲ 76' 6.8
  2. 5L. Lindsay ▲ 90'
  3. 9S. Vokes ▲ 90'
  4. 1J. Butland
  5. 31M. Duffy
  6. 7T. Ince
  7. 11J. McClean
Fulham F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Parker
  1. 1M. Bettinelli 6.2
  2. 13T. Ream 7.0
  3. 23J. Bryan 7.1
  4. 5A. Mawson 7.2
  5. 18H. Arter ▼ 64' 7.5
  6. 10T. Cairney 7.0
  7. 24A. Knockaert ▼ 83' 6.3
  8. 14B. Reid 6.3
  9. 21H. Reed 6.8
  10. 19Ivan Cavaleiro 7.1
  11. 9A. Mitrović 6.5

Dự bị 7

  1. 25J. Onomah ▲ 64' 6.6
  2. 7N. Kebano ▲ 83' 6.6
  3. 22C. Christie
  4. 12M. Rodák
  5. 4D. Odoi
  6. 47A. Kamara
  7. 20M. Le Marchand

Thống kê

024
620
22%Kiểm soát bóng78%
9Dứt điểm10
5Trúng đích4
1Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
4Phạt góc6
3Việt vị0
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
190Chuyền bóng678
132Chuyền chính xác613
69%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

50Trận đấu52
66Ghi được71
72Thủng lưới57
1.32Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu