Fulham F.C. vs Stoke City
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-0 Stoke City tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 2, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 6, hòa 0, Stoke City thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
- Phong độ
- LWLLD Fulham F.C.
- LWWDW Stoke City
- 24' ▲ B. Shea ▼ M. Etherington
- 45'+2 D. Berbatov 1-0
- HT1-0
- 51' ▲ C. Jerome ▼ G. Cameron
- 70' ▲ K. Jones ▼ P. Crouch
- 82' ▲ C. Baird ▼ G. Karagounis
- 86' ▲ U. Emanuelson ▼ D. Duff
- 90'+2 ▲ M. Petric ▼ D. Berbatov
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Schwarzer
- 4P. Senderos
- 3J. Riise
- 5B. Hangeland
- 27S. Riether
- 24A. Dejagah
- 7S. Sidwell
- 16D. Duff ▼ 86'
- 14G. Karagounis ▼ 82'
- 9D. Berbatov ▼ 90'
- 11B. Ruiz
Dự bị 7
- 6C. Baird ▲ 82'
- 28U. Emanuelson ▲ 86'
- 10M. Petric ▲ 90'
- 18A. Hughes
- 20H. Rodallega
- 31A. Kacaniklic
- 38N. Etheridge
- 1A. Begovic
- 4R. Huth
- 17R. Shawcross
- 12M. Wilson
- 2G. Cameron ▼ 51'
- 30R. Shotton
- 26M. Etherington ▼ 24'
- 6G. Whelan
- 15S. N'Zonzi
- 25P. Crouch ▼ 70'
- 19J. Walters
Dự bị 7
- 22B. Shea ▲ 24'
- 33C. Jerome ▲ 51'
- 9K. Jones ▲ 70'
- 16C. Adam
- 18D. Whitehead
- 21M. Kightly
- 29T. Sørensen
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 43 | +43 | 89 | |
| 2 | 38 | 66 - 34 | +32 | 78 | |
| 3 | 38 | 75 - 39 | +36 | 75 | |
| 4 | 38 | 72 - 37 | +35 | 73 | |
| 5 | 38 | 66 - 46 | +20 | 72 | |
| 6 | 38 | 55 - 40 | +15 | 63 | |
| 7 | 38 | 71 - 43 | +28 | 61 | |
| 8 | 38 | 53 - 57 | -4 | 49 | |
| 9 | 38 | 47 - 51 | -4 | 46 | |
| 10 | 38 | 45 - 53 | -8 | 46 | |
| 11 | 38 | 41 - 58 | -17 | 44 | |
| 12 | 38 | 50 - 60 | -10 | 43 | |
| 13 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 47 - 69 | -22 | 41 | |
| 16 | 38 | 45 - 68 | -23 | 41 | |
| 17 | 38 | 41 - 54 | -13 | 39 | |
| 18 | 38 | 47 - 73 | -26 | 36 | |
| 19 | 38 | 43 - 73 | -30 | 28 | |
| 20 | 38 | 30 - 60 | -30 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
54Ghi được41
67Thủng lưới51
1.29Bàn thắng mỗi trận0.98
8Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn15
31Hiệp hai26