Fulham F.C. vs Stoke City
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-0 Stoke City tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 6, hòa 0, Stoke City thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Phong độ
- LWLLD Fulham F.C.
- LWWDW Stoke City
- HT0-0
- 46' ▲ K. Richardson ▼ B. Hangeland
- 59' ▲ G. Whelan ▼ M. Wilson
- 60' ▲ D. Boateng ▼ G. Karagounis
- 63' ▲ O. Assaidi ▼ M. Etherington
- 66' ▲ D. Bent ▼ D. Berbatov
- 83' D. Bent 1-0
- 84' ▲ P. Crouch ▼ J. Walters
- FT1-0
Đội hình
- 13D. Stockdale
- 4P. Senderos
- 35F. Amorebieta
- 5B. Hangeland ▼ 46'
- 27S. Riether
- 7S. Sidwell
- 16D. Duff
- 14G. Karagounis ▼ 60'
- 8P. Kasami
- 9D. Berbatov ▼ 66'
- 10B. Ruiz
Dự bị 7
- 15K. Richardson ▲ 46'
- 23D. Boateng ▲ 60'
- 39D. Bent ▲ 66'
- 19A. Taarabt
- 20H. Rodallega
- 22E. Zverotić
- 38N. Etheridge
- 1A. Begović
- 4R. Huth
- 3E. Pieters
- 17R. Shawcross
- 12M. Wilson ▼ 59'
- 20G. Cameron
- 26M. Etherington ▼ 63'
- 32S. Ireland
- 15S. N'Zonzi
- 19J. Walters ▼ 84'
- 10M. Arnautović
Dự bị 7
- 6G. Whelan ▲ 59'
- 24O. Assaidi ▲ 63'
- 25P. Crouch ▲ 84'
- 8W. Palacios
- 9K. Jones
- 16C. Adam
- 29T. Sørensen
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 37 | +65 | 86 | |
| 2 | 38 | 101 - 50 | +51 | 84 | |
| 3 | 38 | 71 - 27 | +44 | 82 | |
| 4 | 38 | 68 - 41 | +27 | 79 | |
| 5 | 38 | 61 - 39 | +22 | 72 | |
| 6 | 38 | 55 - 51 | +4 | 69 | |
| 7 | 38 | 64 - 43 | +21 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 46 | +8 | 56 | |
| 9 | 38 | 45 - 52 | -7 | 50 | |
| 10 | 38 | 43 - 59 | -16 | 49 | |
| 11 | 38 | 33 - 48 | -15 | 45 | |
| 12 | 38 | 54 - 54 | 0 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 14 | 38 | 41 - 60 | -19 | 38 | |
| 15 | 38 | 39 - 61 | -22 | 38 | |
| 16 | 38 | 38 - 53 | -15 | 37 | |
| 17 | 38 | 43 - 59 | -16 | 36 | |
| 18 | 38 | 28 - 62 | -34 | 33 | |
| 19 | 38 | 40 - 85 | -45 | 32 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu44
53Ghi được59
96Thủng lưới64
1.18Bàn thắng mỗi trận1.34
6Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai31