Stoke City vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stoke City 1-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 11, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 0, Fulham F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Phong độ
- LWWDW Stoke City
- LWLLD Fulham F.C.
- 26' C. Adam · P. Crouch 1-0
- HT1-0
- 72' ▲ M. Kightly ▼ M. Etherington
- 73' ▲ D. Duff ▼ G. Karagounis
- 77' ▲ K. Jones ▼ P. Crouch
- 80' ▲ H. Rodallega ▼ S. Sidwell
- 82' ▲ D. Whitehead ▼ C. Adam
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Begovic
- 4R. Huth
- 17R. Shawcross
- 2G. Cameron
- 30R. Shotton
- 16C. Adam ▼ 82'
- 26M. Etherington ▼ 72'
- 6G. Whelan
- 15S. N'Zonzi
- 25P. Crouch ▼ 77'
- 19J. Walters
Dự bị 7
- 21M. Kightly ▲ 72'
- 9K. Jones ▲ 77'
- 18D. Whitehead ▲ 82'
- 8W. Palacios
- 20M. Upson
- 29T. Sørensen
- 33C. Jerome
- 1M. Schwarzer
- 4P. Senderos
- 3J. Riise
- 18A. Hughes
- 6C. Baird
- 27S. Riether
- 24A. Dejagah
- 7S. Sidwell ▼ 80'
- 14G. Karagounis ▼ 73'
- 9D. Berbatov
- 10M. Petric
Dự bị 7
- 16D. Duff ▲ 73'
- 20H. Rodallega ▲ 80'
- 2S. Kelly
- 8P. Kasami
- 19M. Diarra
- 42C. Banya
- 38N. Etheridge
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 43 | +43 | 89 | |
| 2 | 38 | 66 - 34 | +32 | 78 | |
| 3 | 38 | 75 - 39 | +36 | 75 | |
| 4 | 38 | 72 - 37 | +35 | 73 | |
| 5 | 38 | 66 - 46 | +20 | 72 | |
| 6 | 38 | 55 - 40 | +15 | 63 | |
| 7 | 38 | 71 - 43 | +28 | 61 | |
| 8 | 38 | 53 - 57 | -4 | 49 | |
| 9 | 38 | 47 - 51 | -4 | 46 | |
| 10 | 38 | 45 - 53 | -8 | 46 | |
| 11 | 38 | 41 - 58 | -17 | 44 | |
| 12 | 38 | 50 - 60 | -10 | 43 | |
| 13 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 47 - 69 | -22 | 41 | |
| 16 | 38 | 45 - 68 | -23 | 41 | |
| 17 | 38 | 41 - 54 | -13 | 39 | |
| 18 | 38 | 47 - 73 | -26 | 36 | |
| 19 | 38 | 43 - 73 | -30 | 28 | |
| 20 | 38 | 30 - 60 | -30 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
41Ghi được54
51Thủng lưới67
0.98Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai31