Morecambe F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Carlisle United F.C

Morecambe F.C. vs Carlisle United F.C

Tỷ số chung cuộc: Morecambe F.C. 2-2 Carlisle United F.C tại Conference Premier, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Morecambe F.C. thắng 2, hòa 3, Carlisle United F.C thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 43
Phong độ
LWWWL Morecambe F.C.
DWDWL Carlisle United F.C
  1. 25' A. Davies A. Gilliead
  2. 32' G. Edwards 1-0
  3. 45'+2 R. Galvin
  4. 45'+2 P. Lewis
  5. HT1-0
  6. 48' 1-1 R. Linney · D. Ajiboye
  7. 64' G. Thomas Y. Songo'o
  8. 68' 1-2 D. Ajiboye · G. Breeze
  9. 71' C. Wyke G. Kelly
  10. 75' B. Tollitt C. Popov
  11. 75' D. Ogwuru P. Lewis
  12. 82' H. Macadamphản lưới 2-2
  13. 85' C. Wyke
  14. 85' M. Azeez
  15. 90' R. Conte G. Edwards
  16. 90' C. Whelan S. Wearne
  17. 90' E. Yeboah R. Linney
  18. FT2-2

Đội hình

Morecambe F.C. HLV: Ashvir Johal
  1. 41M. Boney
  2. 16L. Hogan
  3. 5H. Dean
  4. 12K. Jameson
  5. 2L. Payne
  6. 17P. Lewis ▼ 75'
  7. 24Y. Songo'o ▼ 64'
  8. 8M. Azeez
  9. 7G. Edwards ▼ 90'
  10. 36J. Nolan
  11. 42C. Popov ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 25A. Scales
  2. 3R. Conte ▲ 90'
  3. 18B. Tollitt ▲ 75'
  4. 23D. Ogwuru ▲ 75'
  5. 28T. Fogarty
  6. 32G. Thomas ▲ 64'
  7. 33T. Akindileni
Carlisle United F.C HLV: Mark Hughes
  1. 1G. Breeze
  2. 18J. Ellis
  3. 5M. Feeney
  4. 4T. Thomas
  5. 12R. Galvin
  6. 37H. Macadam
  7. 20A. Gilliead ▼ 25'
  8. 7D. Ajiboye
  9. 16S. Wearne ▼ 90'
  10. 10R. Linney ▼ 90'
  11. 9G. Kelly ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 2A. Davies ▲ 25'
  2. 3C. Harper
  3. 8C. Whelan ▲ 90'
  4. 25E. Yeboah ▲ 90'
  5. 23C. Wyke ▲ 71'
  6. 26B. Mugabi
  7. 30H. Parker

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu57
80Ghi được107
116Thủng lưới65
1.48Bàn thắng mỗi trận1.88
8Giữ sạch lưới21
36Trên 2.5 bàn34
42Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu