Carlisle United F.C
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Morecambe F.C.

Carlisle United F.C vs Morecambe F.C.

Tỷ số chung cuộc: Carlisle United F.C 1-0 Morecambe F.C. tại Conference Premier, 30 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Carlisle United F.C thắng 5, hòa 3, Morecambe F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 25
Phong độ
DWDWL Carlisle United F.C
LWWWL Morecambe F.C.
  1. 35' M. Kacurri
  2. 35' R. Linney
  3. 45' L. Armstrong · R. Linney 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' C. Whelan J. Jones
  6. 66' A. Muskwe R. Aarons
  7. 68' S. Wearne E. Embleton
  8. 75' P. Lewis A. Raikhy
  9. 76' E. Dixon-Bonner G. Thomas
  10. 77' G. Kelly L. Armstrong
  11. 82' L. Francillette
  12. 85' B. Tollitt
  13. 86' R. Conte A. Sesay
  14. 86' B. Williams E. Sutton
  15. 90'+6 B. Mugabi R. Linney
  16. FT1-0

Đội hình

Carlisle United F.C HLV: Mark Hughes
  1. 1G. Breeze
  2. 22J. Williams
  3. 5M. Feeney
  4. 6A. Hayden
  5. 18J. Ellis
  6. 20A. Gilliead
  7. 37H. Macadam
  8. 21J. Jones ▼ 46'
  9. 14E. Embleton ▼ 68'
  10. 10R. Linney ▼ 90'
  11. 29L. Armstrong ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 25H. Lewis
  2. 7D. Ajiboye
  3. 8C. Whelan ▲ 46'
  4. 9G. Kelly ▲ 77'
  5. 15S. Murray
  6. 16S. Wearne ▲ 68'
  7. 26B. Mugabi ▲ 90'
Morecambe F.C. HLV: Derek Watt Adams
  1. 40J. Blackman
  2. 28E. Sutton ▼ 86'
  3. 5M. Kacurri
  4. 14A. Sesay ▼ 86'
  5. 6L. Francillette
  6. 36J. Nolan
  7. 33A. Raikhy ▼ 75'
  8. 8M. Azeez
  9. 32G. Thomas ▼ 76'
  10. 18B. Tollitt
  11. 12R. Aarons ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 1A. Mair
  2. 2L. Payne
  3. 3R. Conte ▲ 86'
  4. 11A. Muskwe ▲ 66'
  5. 15B. Williams ▲ 86'
  6. 17P. Lewis ▲ 75'
  7. 29E. Dixon-Bonner ▲ 76'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu54
107Ghi được80
65Thủng lưới116
1.88Bàn thắng mỗi trận1.48
21Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn36
56Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu