Carlisle United F.C
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Morecambe F.C.

Carlisle United F.C vs Morecambe F.C.

Tỷ số chung cuộc: Carlisle United F.C 3-1 Morecambe F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 27 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Carlisle United F.C thắng 5, hòa 3, Morecambe F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 9
Sân vận động
Brunton Park, Carlisle, Cumbria
Trọng tài
R. Joyce
Phong độ
DWDWL Carlisle United F.C
LWWWL Morecambe F.C.
  1. 1' Y. Songo'ophản lưới 1-0
  2. 3' J. Mellish · J. Riley 2-0
  3. 37' Joe Riley
  4. HT2-0
  5. 50' John O'Sullivan
  6. 59' A. Phillips Carlos Gomes
  7. 73' G. Reilly G. Touré
  8. 77' D. Furman J. Riley
  9. 79' F. Price J. OSullivan
  10. 79' 2-1 Y. Songo'o · A. Wildig
  11. 81' Yann Songo'o
  12. 85' L. McAlinden T. Diagouraga
  13. 86' G. Tanner · C. Guy 3-1
  14. 88' M. Obiero L. Alessandra
  15. 89' Gavin Reilly
  16. FT3-1

Đội hình

Carlisle United F.C Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Beech
  1. 21P. Farman 6.7
  2. 13R. McDonald 6.7
  3. 3N. Anderton 7.3
  4. 6A. Hayden 6.7
  5. 7J. Riley ▼ 77' 7.2
  6. 8C. Guy 7.7
  7. 9L. Alessandra ▼ 88' 6.3
  8. 20G. Touré ▼ 73' 7.2
  9. 2G. Tanner 7.6
  10. 12J. Mellish 7.6
  11. 14J. Kayode 7.5

Dự bị 7

  1. 10G. Reilly ▲ 73' 6.3
  2. 19D. Furman ▲ 77' 6.7
  3. 31M. Obiero ▲ 88' 6.3
  4. 5M. Hunt
  5. 28L. Bell
  6. 4D. Devine
  7. 27M. Dewhurst
Morecambe F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Adams
  1. 1J. Turner 6.2
  2. 3S. Hendrie 6.3
  3. 5S. Lavelle 6.3
  4. 8T. Diagouraga ▼ 85' 6.2
  5. 4N. Knight-Percival 5.9
  6. 10A. Wildig 7.7
  7. 2K. Mellor 6.6
  8. 7J. Slew 6.2
  9. 16J. O'Sullivan 6.7
  10. 24Y. Songo'o 7.2
  11. 11Carlos Gomes ▼ 59' 6.3

Dự bị 7

  1. 20A. Phillips ▲ 59' 6.5
  2. 23F. Price ▲ 79' 6.3
  3. 19L. McAlinden ▲ 85' 6.3
  4. 12M. Halstead
  5. 18B. Pringle
  6. 21R. Cooney
  7. 14A. Kenyon

Thống kê

024
620
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm11
6Trúng đích2
8Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
4Phạt góc6
0Việt vị2
19Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
337Chuyền bóng398
190Chuyền chính xác230
56%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu58
73Ghi được85
69Thủng lưới78
1.35Bàn thắng mỗi trận1.47
15Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu