Morecambe F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Carlisle United F.C

Morecambe F.C. vs Carlisle United F.C

Tỷ số chung cuộc: Morecambe F.C. 3-1 Carlisle United F.C tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Morecambe F.C. thắng 2, hòa 3, Carlisle United F.C thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 34
Sân vận động
Globe Arena, Morecambe, Lancashire
Trọng tài
S. Allison
Phong độ
LWWWL Morecambe F.C.
DWDWL Carlisle United F.C
  1. 12' Samuel Lavelle
  2. 17' G. Touré J. Kayode
  3. 32' A. Wildig · L. Gibson 1-0
  4. 37' T. Diagouraga · H. Davis 2-0
  5. 39' Lewis Alessandra
  6. 45' Kelvin Mellor
  7. HT2-0
  8. 46' O. Zanzala G. Tanner
  9. 53' C. Stockton · A. Wildig 3-0
  10. 69' T. Charters J. Mellish
  11. 77' E. Walker O. Patrick
  12. 79' J. Slew Carlos Gomes
  13. 79' 3-1 A. Hayden · D. Furman
  14. 90'+1 A. Denny A. Wildig
  15. FT3-1

Đội hình

Morecambe F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Adams
  1. 1K. Letheren 6.7
  2. 6H. Davis 7.5
  3. 5S. Lavelle 6.7
  4. 22L. Gibson 7.3
  5. 8T. Diagouraga 7.2
  6. 10A. Wildig ▼ 90' 8.2
  7. 2K. Mellor 6.3
  8. 16J. O'Sullivan 7.2
  9. 24Y. Songo'o 7.2
  10. 9C. Stockton 7.2
  11. 11Carlos Gomes ▼ 79' 6.9

Dự bị 7

  1. 7J. Slew ▲ 79' 6.3
  2. 20A. Denny ▲ 90'
  3. 12M. Halstead
  4. 21R. Cooney
  5. 19L. McAlinden
  6. 3S. Hendrie
  7. 18B. Pringle
Carlisle United F.C Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Beech
  1. 21P. Farman 6.3
  2. 13R. McDonald 6.3
  3. 3N. Anderton 6.3
  4. 6A. Hayden 7.3
  5. 19D. Furman 7.6
  6. 11O. Patrick ▼ 77' 6.7
  7. 7J. Riley 6.7
  8. 9L. Alessandra 6.6
  9. 2G. Tanner ▼ 46' 6.7
  10. 12J. Mellish ▼ 69' 6.2
  11. 14J. Kayode ▼ 17' 6.3

Dự bị 7

  1. 20G. Touré ▲ 17' 7.3
  2. 10O. Zanzala ▲ 46' 6.7
  3. 15T. Charters ▲ 69' 6.5
  4. 33E. Walker ▲ 77' 6.7
  5. 32R. Bennett
  6. 17J. Armer
  7. 1M. Norman

Thống kê

029
610
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm12
5Trúng đích3
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
9Phạt góc6
3Việt vị1
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
339Chuyền bóng334
162Chuyền chính xác170
48%Chính xác chuyền51%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu54
85Ghi được73
78Thủng lưới69
1.47Bàn thắng mỗi trận1.35
15Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu