Morecambe F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Carlisle United F.C

Morecambe F.C. vs Carlisle United F.C

Tỷ số chung cuộc: Morecambe F.C. 0-2 Carlisle United F.C tại Football League Trophy, 9 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Morecambe F.C. thắng 2, hòa 3, Carlisle United F.C thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 9
Sân vận động
Mazuma Stadium, Morecambe, Lancashire
Trọng tài
R. Joyce
Phong độ
LWWWL Morecambe F.C.
DWDWL Carlisle United F.C
  1. 34' Liam Gibson
  2. HT0-0
  3. 46' J. Gibson Z. Clough
  4. 49' 0-1 J. Gibson
  5. 54' 0-2 K. Mellor · M. Feeney
  6. 55' W. McDonald A. Gnahoua
  7. 67' J. Riley M. Mampala
  8. 76' S. Fishburn B. Young
  9. 78' S. Harrison A. Wildig
  10. 78' A. Phillips T. Diagouraga
  11. FT0-2

Đội hình

Morecambe F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Robinson
  1. 12André Mendes 6.9
  2. 31S. Wootton 7.0
  3. 4A. O'Connor 7.0
  4. 22L. Gibson 7.6
  5. 8T. Diagouraga ▼ 78' 6.7
  6. 10A. Wildig ▼ 78' 6.3
  7. 21R. Cooney 7.3
  8. 6C. Jones 6.6
  9. 24A. Gnahoua ▼ 55' 6.2
  10. 9C. Stockton 6.6
  11. 17J. Ayunga 7.0

Dự bị 7

  1. 7W. McDonald ▲ 55' 6.5
  2. 27S. Harrison ▲ 78' 6.7
  3. 18A. Phillips ▲ 78' 6.9
  4. 16J. Mensah
  5. 15R. Delaney
  6. 28C. Duffus
  7. 30B. Roche
Carlisle United F.C Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Millen
  1. 33M. Howard 8.2
  2. 17C. Whelan 7.2
  3. 16M. Feeney 7.5
  4. 6J. Dinzeyi 7.6
  5. 2K. Mellor 8.5
  6. 4D. Devine 6.9
  7. 15T. Charters 6.9
  8. 10Z. Clough ▼ 46' 6.6
  9. 19M. Mampala ▼ 67' 6.2
  10. 14T. Abrahams 6.9
  11. 30B. Young ▼ 76' 6.7

Dự bị 7

  1. 27J. Gibson ▲ 46' 7.7
  2. 7J. Riley ▲ 67' 6.5
  3. 25S. Fishburn ▲ 76' 6.2
  4. 3J. Armer
  5. 8C. Guy
  6. 12J. Mellish
  7. 21S. Simons

Thống kê

013
700
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm13
5Trúng đích6
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
3Phạt góc7
3Việt vị2
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
4Cứu thua5
447Chuyền bóng422
361Chuyền chính xác333
81%Chính xác chuyền79%

So sánh

60Trận đấu60
77Ghi được72
107Thủng lưới71
1.28Bàn thắng mỗi trận1.2
9Giữ sạch lưới21
33Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu