Woking F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Solihull Moors F.C.

Woking F.C. vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: Woking F.C. 1-0 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 19 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Woking F.C. thắng 4, hòa 2, Solihull Moors F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 33
Sân vận động
The Laithwaite Community Stadium, Woking, Surrey
Phong độ
WLDLW Woking F.C.
LLLDL Solihull Moors F.C.
  1. 18' M. Ward · F. Vincent 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' K. Ryley E. Sutherland
  4. 61' J. Bostock S. Bowen
  5. 71' L. Walker J. Morias
  6. 71' H. Beautyman I. Effiong
  7. 74' S. Whyte-Hall B. Stevenson
  8. 79' S. Whyte-Hall
  9. 82' D. Lewis F. Vincent
  10. 86' O. Odusina M. Ward
  11. 90'+1 T. Bruck F. Holman
  12. FT1-0

Đội hình

Woking F.C. HLV: N. Ardley
  1. 22W. Jääskeläinen
  2. 15A. Chicksen
  3. 16T. Akinola
  4. 14T. Hinds
  5. 8D. Gorman
  6. 30F. Vincent ▼ 82'
  7. 6J. Andrews
  8. 4C. Okoli
  9. 17M. Ward ▼ 86'
  10. 12I. Effiong ▼ 71'
  11. 20J. Morias ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 10L. Walker ▲ 71'
  2. 7H. Beautyman ▲ 71'
  3. 11D. Lewis ▲ 82'
  4. 5O. Odusina ▲ 86'
  5. 3J. Jones
  6. 27D. Kelly-Evans
  7. 28O. Webber
Solihull Moors F.C. HLV: M. Taylor
  1. 21O. Wright
  2. 19J. Tunnicliffe
  3. 5A. Whitmore
  4. 2J. Clarke
  5. 16O. Tipton
  6. 12M. Oakley
  7. 35E. Sutherland ▼ 46'
  8. 14B. Stevenson ▼ 74'
  9. 8S. Bowen ▼ 61'
  10. 28J. Wells-Morrison
  11. 20F. Holman ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 25K. Ryley ▲ 46'
  2. 15J. Bostock ▲ 61'
  3. 38S. Whyte-Hall ▲ 74'
  4. 36T. Bruck ▲ 90'
  5. 6K. Morrison
  6. 13A. Flahavan
  7. 3J. Newton

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu56
81Ghi được73
83Thủng lưới80
1.31Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới10
31Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu