Solihull Moors F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Woking F.C.

Solihull Moors F.C. vs Woking F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 0-1 Woking F.C. tại Conference Premier, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 4, hòa 2, Woking F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 46
Sân vận động
ARMCO Arena, Solihull, West Midlands
Trọng tài
A. Bannister
Phong độ
LLLDL Solihull Moors F.C.
WLDLW Woking F.C.
  1. 18' K. Lopata
  2. 20' L. Wilkinson
  3. 45'+2 R. Korboa R. Browne
  4. HT0-0
  5. 46' J. McNerney L. Wilkinson
  6. 55' 0-1 R. Korboa
  7. 64' J. Casey
  8. 65' M. Owen J. Osborne
  9. 65' C. O'Connell J. Kellermann
  10. 76' K. Ryley T. Whelan
  11. 80' J. Stevens J. Kelly
  12. FT0-1

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: N. Ardley
  1. 13K. Boucher
  2. 22J. Jones
  3. 6A. Gudger
  4. 2J. Clarke
  5. 33J. Tiensia
  6. 10J. Osborne ▼ 65'
  7. 20C. Whelan
  8. 18T. Whelan ▼ 76'
  9. 27M. Beck
  10. 17J. Donawa
  11. 14J. Kelly ▼ 80'

Dự bị 5

  1. 25M. Owen ▲ 65'
  2. 29K. Ryley ▲ 76'
  3. 19J. Stevens ▲ 80'
  4. 31M. Brogan
  5. 32J. Mills
Woking F.C. HLV: D. Sarll
  1. 22W. Jääskeläinen
  2. 3J. Casey
  3. 6L. Wilkinson ▼ 46'
  4. 12D. Moss
  5. 18K. Łopata
  6. 24R. Ince
  7. 17J. Kellermann ▼ 65'
  8. 14R. Browne ▼ 45'
  9. 16S. Nwabuokei
  10. 20M. Dackers
  11. 2K. Lofthouse

Dự bị 5

  1. 7R. Korboa ▲ 45'
  2. 5J. McNerney ▲ 46'
  3. 15C. O'Connell ▲ 65'
  4. 10P. Amond
  5. 13C. Ross

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu56
68Ghi được85
73Thủng lưới63
1.31Bàn thắng mỗi trận1.52
11Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu