Woking F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Solihull Moors F.C.

Woking F.C. vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: Woking F.C. 2-0 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 24 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Woking F.C. thắng 4, hòa 2, Solihull Moors F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 11
Sân vận động
The Laithwaite Community Stadium, Woking, Surrey
Trọng tài
P. Johnson
Phong độ
WLDLW Woking F.C.
LLLDL Solihull Moors F.C.
  1. 28' J. Daly 1-0
  2. 30' Yellow Card
  3. 37' J. Osborne
  4. HT1-0
  5. 50' R. Grego-Cox
  6. 52' J. Kellermann J. Anderson
  7. 54' K. Lofthouse 2-0
  8. 64' K. Storer C. Whelan
  9. 65' J. Osborne
  10. 65' J. Osborne
  11. 70' J. Vokins K. Lofthouse
  12. 75' C. Parsons B. Coker
  13. 81' Yellow Card
  14. FT2-0

Đội hình

Woking F.C. HLV: D. Sarll
  1. 13C. Ross
  2. 4S. Cuthbert
  3. 3J. Casey
  4. 6L. Wilkinson
  5. 12D. Moss
  6. 24R. Ince
  7. 23J. Anderson ▼ 52'
  8. 10P. Amond
  9. 9R. Grego-Cox
  10. 8J. Daly
  11. 2K. Lofthouse ▼ 70'

Dự bị 5

  1. 17J. Kellermann ▲ 52'
  2. 29J. Vokins ▲ 70'
  3. 7R. Korboa
  4. 18J. Roles
  5. 25S. Nelson
Solihull Moors F.C. HLV: N. Ardley
  1. 18L. Moulden
  2. 3B. Coker ▼ 75'
  3. 5C. Howe
  4. 15F. Kelleher
  5. 2J. Clarke
  6. 10J. Osborne
  7. 20C. Whelan ▼ 64'
  8. 8C. Maycock
  9. 11R. Barnett
  10. 9A. Dallas
  11. 14J. Kelly

Dự bị 5

  1. 4K. Storer ▲ 64'
  2. 27C. Parsons ▲ 75'
  3. 6A. Gudger
  4. 12R. McNally
  5. 16E. Vaughan

Thống kê

02
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu52
85Ghi được68
63Thủng lưới73
1.52Bàn thắng mỗi trận1.31
15Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu