Solihull Moors F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Woking F.C.

Solihull Moors F.C. vs Woking F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 2-1 Woking F.C. tại Conference Premier, 23 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 4, hòa 2, Woking F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 15
Sân vận động
ARMCO Arena, Solihull, West Midlands
Phong độ
LLLDL Solihull Moors F.C.
WLDLW Woking F.C.
  1. 8' 0-1 H. Beautyman · M. Dyche
  2. 34' J. Gale J. Bostock
  3. 43' J. Stevens11m 1-1
  4. HT1-1
  5. 54' D. Moss
  6. 55' J. Clarke
  7. 63' C. Harries
  8. 72' B. Stevenson
  9. 74' J. Andrews
  10. 82' J. Stevens · J. Osborne 2-1
  11. 86' O. Tipton M. Oakley
  12. 86' L. Walker D. Moss
  13. 86' T. Leahy D. Moore
  14. 86' M. Ward T. Akinola
  15. 90' J. Anderson H. Beautyman
  16. FT2-1

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: A. Whing
  1. 1L. Walker
  2. 5A. Whitmore
  3. 2J. Clarke
  4. 3J. Newton
  5. 12M. Oakley ▼ 86'
  6. 15J. Bostock ▼ 34'
  7. 4J. Osborne
  8. 14B. Stevenson
  9. 8S. Bowen
  10. 7J. Stevens
  11. 28M. Adu-Poku

Dự bị 7

  1. 18J. Gale ▲ 34'
  2. 16O. Tipton ▲ 86'
  3. 17J. Labadie
  4. 13A. Flahavan
  5. 23F. Howell
  6. 25K. Ryley
  7. 6K. Morrison
Woking F.C. HLV: M. Doyle
  1. 22W. Jääskeläinen
  2. 15A. Chicksen
  3. 4C. Harries
  4. 27D. Kelly-Evans
  5. 16T. Akinola ▼ 86'
  6. 2D. Moss ▼ 86'
  7. 35M. Dyche
  8. 7H. Beautyman ▼ 90'
  9. 6J. Andrews
  10. 11D. Lewis
  11. 14D. Moore ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 10L. Walker ▲ 86'
  2. 29T. Leahy ▲ 86'
  3. 17M. Ward ▲ 86'
  4. 23J. Anderson ▲ 90'
  5. 28O. Webber
  6. 5O. Odusina
  7. 9C. Kendall

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu62
73Ghi được81
80Thủng lưới83
1.3Bàn thắng mỗi trận1.31
10Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn31
47Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu