Barnet F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Grimsby Town F.C.

Barnet F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnet F.C. 2-2 Grimsby Town F.C. tại Conference Premier, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnet F.C. thắng 2, hòa 3, Grimsby Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 43
Sân vận động
The Hive Stadium, London
Trọng tài
R. Whitton
Phong độ
WDDDW Barnet F.C.
DDDDW Grimsby Town F.C.
  1. 21' J. Cropper M. Efete
  2. 25' R. Marshall
  3. 37' L. Waterfall
  4. 37' A. Marriott 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' T. Abrahams J. Jones
  7. 52' L. Waterfallphản lưới 2-0
  8. 67' H. Taylor
  9. 71' B. Fox G. Holohan
  10. 80' A. Smith
  11. 81' S. Granville W. Fonguck
  12. 82' 2-1 A. Smith
  13. 85' S. Taşdemir R. Hall
  14. 90' 2-2 L. Waterfall
  15. FT2-2

Đội hình

Barnet F.C. HLV: D. Brennan
  1. 25A. Azaze
  2. 6B. Richards-Everton
  3. 19H. Taylor
  4. 3T. Howe
  5. 8R. Marshall
  6. 18W. Fonguck ▼ 81'
  7. 33R. De Havilland
  8. 10D. Powell
  9. 14A. Marriott
  10. 7R. Hall ▼ 85'
  11. 11E. Mason-Clark

Dự bị 5

  1. 17S. Granville ▲ 81'
  2. 20S. Taşdemir ▲ 85'
  3. 9L. Walsh
  4. 12J. Callan
  5. 22A. Vasiliou
Grimsby Town F.C. HLV: P. Hurst
  1. 21M. Crocombe
  2. 6L. Waterfall
  3. 35J. Jones ▼ 46'
  4. 2M. Efete ▼ 21'
  5. 3A. Crookes
  6. 26A. Smith
  7. 11S. Scannell
  8. 28G. Holohan ▼ 71'
  9. 18Érico Sousa
  10. 15H. Clifton
  11. 29R. Taylor

Dự bị 5

  1. 32J. Cropper ▲ 21'
  2. 9T. Abrahams ▲ 46'
  3. 4B. Fox ▲ 71'
  4. 12E. Dieseruvwe
  5. 25J. Maguire-Drew

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu57
68Ghi được90
98Thủng lưới63
1.39Bàn thắng mỗi trận1.58
7Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu