Barnet F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Grimsby Town F.C.

Barnet F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnet F.C. 3-0 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnet F.C. thắng 2, hòa 3, Grimsby Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 9
Sân vận động
The Hive Stadium, London
Phong độ
WDDDW Barnet F.C.
DDDDW Grimsby Town F.C.
  1. 22' Daniele Collinge
  2. 28' Mark Shelton
  3. 42' N. Ofoborh · M. Shelton 1-0
  4. HT1-0
  5. 64' L. Ndlovu · I. Kanu 2-0
  6. 65' C. Oduor J. Walker
  7. 65' D. Burns J. Kabia
  8. 67' N. Ofoborh · K. Smith 3-0
  9. 73' G. D. Turi E. Khouri
  10. 73' J. Soonsup-Bell C. Vernam
  11. 77' E. Osadebe R. Glover
  12. 78' J. Sweeney R. Staunton
  13. 80' R. Stutter C. Stead
  14. 81' R. Galvin K. Smith
  15. 81' O. Hawkins L. Ndlovu
  16. 86' D. Adeniran M. Shelton
  17. FT3-0

Đội hình

Barnet F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Dean Brennan
  1. 29C. Slicker 6.7
  2. 4D. Collinge 6.9
  3. 23K. Smith ▼ 81' 7.3
  4. 25N. Tavares 7.7
  5. 5A. Senior 7.2
  6. 28N. Ofoborh ⚽2 9.7
  7. 11I. Kanu 8.2
  8. 10C. Stead ▼ 80' 6.7
  9. 19M. Shelton ▼ 86' 7.2
  10. 15R. Glover ▼ 77' 6.6
  11. 9L. Ndlovu ▼ 81' 7.0

Dự bị 7

  1. 13O. Evans
  2. 3R. Galvin ▲ 81' 6.9
  3. 6E. Osadebe ▲ 77' 6.5
  4. 12O. Hawkins ▲ 81' 6.3
  5. 14R. Stutter ▲ 80' 6.7
  6. 18A. Hartigan
  7. 35D. Adeniran ▲ 86' 6.7
Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David John Artell
  1. 1C. Pym 6.2
  2. 5H. Rodgers 6.9
  3. 21T. Warren 7.2
  4. 17C. McJannet 6.2
  5. 16R. Staunton ▼ 78' 6.3
  6. 20G. McEachran 6.3
  7. 14J. Amaluzor 6.3
  8. 7J. Walker ▼ 65' 6.0
  9. 8E. Khouri ▼ 73' 6.2
  10. 30C. Vernam ▼ 73' 6.3
  11. 9J. Kabia ▼ 65' 6.3

Dự bị 7

  1. 33C. Casper
  2. 29C. Oduor ▲ 65' 6.2
  3. 3J. Sweeney ▲ 78' 6.6
  4. 23H. Brown
  5. 18D. Burns ▲ 65' 6.5
  6. 15G. D. Turi ▲ 73' 6.7
  7. 10J. Soonsup-Bell ▲ 73' 6.3

Thống kê

029
400
52%Kiểm soát bóng48%
19Dứt điểm7
5Trúng đích1
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
9Phạt góc4
2Việt vị2
9Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
1Cứu thua2
294Chuyền bóng285
171Chuyền chính xác156
58%Chính xác chuyền55%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu65
87Ghi được108
70Thủng lưới81
1.55Bàn thắng mỗi trận1.66
17Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn36
45Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu