Salford City F.C. vs Port Vale F.C.
Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 1-0 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 4, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 5
- Phong độ
- LLWWD Salford City F.C.
- DDLLW Port Vale F.C.
- HT0-0
- 51' Kyle Dempsey
- 52' J. Powell · L. Molyneux 1-0
- 53' ▲ O. Hernandez ▼ M. Asamoah
- 55' Lewis Montsma
- 61' ▲ B. Wiredu ▼ R. Graydon
- 62' ▲ K. N'Mai ▼ A. Odoh
- 64' Macaulay Langstaff
- 69' ▲ K. Figueroa ▼ Kyle John
- 71' ▲ N. Asiimwe ▼ L. Molyneux
- 71' ▲ D. Udoh ▼ M. Langstaff
- 80' ▲ L. Gordon ▼ J. Headley
- 80' ▲ B. Waine ▼ O. Lynch
- 82' ▲ J. Grant ▼ J. Powell
- FT1-0
Đội hình
- 1W. Norris 6.9
- 43L. Molyneux ⇢ ▼ 71' 7.0
- 4W. Aimson 7.2
- 22A. Oluwo 7.3
- 24T. Allen 7.3
- 14A. Odoh ▼ 62' 7.0
- 21K. Cesay 6.9
- 16E. Bonds 6.7
- 6J. Powell ⚽ ▼ 82' 7.6
- 19R. Graydon ▼ 61' 6.2
- 9M. Langstaff ▼ 71' 6.2
Dự bị 7
- 12S. Long
- 44B. Wiredu ▲ 61' 6.3
- 17D. Scarr
- 2N. Asiimwe ▲ 71' 6.9
- 10K. N'Mai ▲ 62' 6.9
- 8J. Grant ▲ 82' 6.6
- 23D. Udoh ▲ 71' 7.0
- 1J. Smith 5.3
- 2Kyle John ▼ 69' 6.3
- 22L. Montsma 6.9
- 5C. Hall 6.9
- 6J. Lawrence-Gabriel 6.9
- 10K. Dempsey 6.3
- 8B. Garrity 6.0
- 3J. Headley ▼ 80' 6.9
- 33G. Hall 6.2
- 27M. Asamoah ▼ 53' 6.5
- 14O. Lynch ▼ 80' 6.3
Dự bị 7
- 20M. Marosi
- 15L. Gordon ▲ 80' 6.7
- 25C. Humphreys
- 11O. Hernandez ▲ 53' 6.9
- 38R. Walters
- 19B. Waine ▲ 80' 6.2
- 24K. Figueroa ▲ 69' 6.2
Thống kê
01⚑6
⚑620
58%Kiểm soát bóng42%
8Dứt điểm13
2Trúng đích3
1Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
6Phạt góc6
0Việt vị2
11Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
4Cứu thua1
390Chuyền bóng267
262Chuyền chính xác151
67%Chính xác chuyền57%
0.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 9 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | 12 - 8 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | 13 - 8 | +5 | 11 | |
| 4 | 6 | 13 - 10 | +3 | 11 | |
| 5 | 6 | 8 - 4 | +4 | 10 | |
| 6 | 6 | 9 - 6 | +3 | 10 | |
| 7 | 6 | 7 - 4 | +3 | 10 | |
| 8 | 6 | 6 - 4 | +2 | 10 | |
| 9 | 6 | 8 - 10 | -2 | 10 | |
| 10 | 6 | 9 - 7 | +2 | 9 | |
| 11 | 6 | 8 - 6 | +2 | 9 | |
| 12 | 6 | 8 - 8 | 0 | 8 | |
| 13 | 6 | 7 - 9 | -2 | 8 | |
| 14 | 6 | 8 - 7 | +1 | 7 | |
| 15 | 6 | 7 - 9 | -2 | 7 | |
| 16 | 6 | 9 - 10 | -1 | 6 | |
| 17 | 6 | 3 - 5 | -2 | 6 | |
| 18 | 6 | 4 - 10 | -6 | 6 | |
| 19 | 6 | 10 - 11 | -1 | 5 | |
| 20 | 6 | 4 - 5 | -1 | 5 | |
| 21 | 6 | 10 - 13 | -3 | 5 | |
| 22 | 6 | 3 - 7 | -4 | 5 | |
| 23 | 6 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 24 | 6 | 5 - 10 | -5 | 4 |
League One League Two (Play Offs: Semi-finals) National League
So sánh
11Trận đấu11
19Ghi được13
15Thủng lưới11
1.73Bàn thắng mỗi trận1.18
2Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn4
12Hiệp hai4