Salford City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Port Vale F.C.

Salford City F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 0-2 Port Vale F.C. tại Football League Trophy, 20 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 4, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 2
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 28' S. Hart C. Hall
  2. HT0-0
  3. 46' D. Edwards E. Chislett
  4. 50' 0-1 D. Edwards
  5. 61' B. Garrity G. Byers
  6. 62' J. Luamba K. Malcolm
  7. 62' R. Curtis J. Stockley
  8. 67' R. Paton B. Dipepa
  9. 70' R. Cleary J. Taylor
  10. 70' K. N’Mai D. Chesters
  11. 71' 0-2 R. Paton · R. Curtis
  12. 77' J. Davies C. McAleny
  13. 77' L. Humbles M. Lund
  14. FT0-2

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: K. Robinson
  1. 13M. Young 6.5
  2. 2T. Edwards 7.5
  3. 5S. Negru 6.9
  4. 17J. Chester 6.6
  5. 20D. Chesters ▼ 70' 6.9
  6. 33J. Austerfield 7.0
  7. 23K. Malcolm ▼ 62' 5.9
  8. 8M. Lund ▼ 77' 6.7
  9. 18C. McAleny ▼ 77' 6.3
  10. 11J. Taylor ▼ 70' 6.9
  11. 36M. Dackers 6.3

Dự bị 7

  1. 22J. Luamba ▲ 62' 6.5
  2. 35R. Cleary ▲ 70' 6.3
  3. 10K. N’Mai ▲ 70' 6.3
  4. 21J. Davies ▲ 77' 6.3
  5. 47L. Humbles ▲ 77' 6.9
  6. 24T. Olopade
  7. 1J. Jones
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Moore
  1. 13B. Amos 6.9
  2. 22J. Debrah 7.3
  3. 4B. Heneghan 7.7
  4. 5C. Hall ▼ 28' 6.6
  5. 21J. Plant 6.9
  6. 7G. Byers ▼ 61' 6.9
  7. 16J. Lowe 7.0
  8. 24K. John 7.7
  9. 10E. Chislett ▼ 46' 6.6
  10. 12B. Dipepa ▼ 67' 6.6
  11. 9J. Stockley ▼ 62' 6.7

Dự bị 7

  1. 42S. Hart ▲ 28' 6.6
  2. 25D. Edwards ▲ 46' 7.2
  3. 8B. Garrity ▲ 61' 6.9
  4. 11R. Curtis ▲ 62' 6.6
  5. 17R. Paton ▲ 67' 6.6
  6. 30B. Lomax
  7. 1C. Ripley

Thống kê

004
400
56%Kiểm soát bóng44%
7Dứt điểm7
0Trúng đích3
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
4Phạt góc4
0Việt vị7
12Phạm lỗi9
1Cứu thua0
535Chuyền bóng408
448Chuyền chính xác329
84%Chính xác chuyền81%

So sánh

61Trận đấu60
87Ghi được82
85Thủng lưới68
1.43Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới21
32Trên 2.5 bàn27
46Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu