Port Vale F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Salford City F.C.

Port Vale F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 0-1 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 18 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 5, hòa 1, Salford City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 23
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Trọng tài
J. Bell
Phong độ
DDLLW Port Vale F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. 27' Corrie Ndaba
  2. 35' A. Martin C. Hall
  3. HT0-0
  4. 46' C. McAleny A. Oteh
  5. 46' A. Hunter C. Ndaba
  6. 50' 0-1 T. Elliott · R. Watson
  7. 57' D. Amoo T. Pett
  8. 73' J. Wilson R. Edmondson
  9. 73' D. Bughail-Mellor T. Elliott
  10. 86' Stephen Kelly
  11. 90'+3 James Gibbons
  12. 90'+3 Brad Walker
  13. FT0-1

Đội hình

Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Clarke
  1. 26A. Stone 6.2
  2. 15C. Hussey 7.2
  3. 5C. Hall ▼ 35' 6.6
  4. 6N. Smith 6.6
  5. 2J. Gibbons 6.6
  6. 7D. Worrall 7.0
  7. 4B. Walker 6.7
  8. 23T. Pett ▼ 57' 6.9
  9. 8B. Garrity 6.7
  10. 29R. Edmondson ▼ 73' 7.2
  11. 24K. Harratt 6.2

Dự bị 6

  1. 16A. Martin ▲ 35' 6.6
  2. 19D. Amoo ▲ 57' 6.3
  3. 9J. Wilson ▲ 73' 6.2
  4. 27L. Cass
  5. 11M. Benning
  6. 14A. Hurst
Salford City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Bowyer
  1. 1T. King 7.3
  2. 5A. Eastham 6.9
  3. 16J. Turnbull 7.9
  4. 2D. Love 7.5
  5. 42T. Vassell 7.9
  6. 4J. Lowe 7.2
  7. 7R. Watson 7.2
  8. 17S. Kelly 7.3
  9. 6C. Ndaba ▼ 46' 6.3
  10. 9T. Elliott ▼ 73' 7.2
  11. 20A. Oteh ▼ 46' 6.0

Dự bị 6

  1. 18C. McAleny ▲ 46' 6.6
  2. 10A. Hunter ▲ 46' 6.3
  3. 19D. Bughail-Mellor ▲ 73' 6.5
  4. 22T. Golden
  5. 8M. Lund
  6. 31J. Torrance

Thống kê

023
320
62%Kiểm soát bóng38%
17Dứt điểm3
3Trúng đích1
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn0
3Phạt góc3
1Việt vị0
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
0Cứu thua1
441Chuyền bóng283
306Chuyền chính xác156
69%Chính xác chuyền55%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu57
100Ghi được75
69Thủng lưới64
1.56Bàn thắng mỗi trận1.32
22Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu