Port Vale F.C. vs Salford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 1-1 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 5, hòa 1, Salford City F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
- Trọng tài
- N. Hair
- Phong độ
- DDLLW Port Vale F.C.
- LLWWD Salford City F.C.
- HT0-0
- 55' C. Burgessphản lưới 1-0
- 67' ▲ T. Elliott ▼ B. Thomas-Asante
- 67' ▲ R. Towell ▼ M. OConnor
- 71' ▲ T. Pope ▼ R. Bennett
- 75' 1-1 T. Elliott · R. Towell
- 79' Adam Rooney
- 85' Ashley Hunter
- 90' Liam Hogan
- 90'+2 ▲ C. Conway ▼ A. Hunter
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Brown 6.3
- 5L. Legge 6.7
- 28S. Brisley 6.8
- 24M. Clark 7.0
- 2J. Gibbons 6.5
- 7D. Worrall 6.9
- 4L. Joyce 7.0
- 19D. Amoo 6.4
- 10T. Conlon 6.6
- 20S. Burgess 6.6
- 21R. Bennett ▼ 71' 6.9
Dự bị 7
- 9T. Pope ▲ 71' 6.7
- 30J. Maddison
- 22R. Lloyd
- 18C. Evans
- 23R. Campbell-Gordon
- 13M. Cullen
- 12W. Atkinson
- 12K. Letheren 6.6
- 2S. Wiseman 6.5
- 5L. Hogan 7.0
- 16J. Baldwin 6.9
- 3I. Touray 6.9
- 15C. Burgess 6.3
- 29M. O'Connor 6.3
- 45A. Hunter ▼ 90' 6.6
- 9A. Rooney 6.8
- 26Bruno Andrade 6.7
- 28B. Thomas-Asante ▼ 67' 6.5
Dự bị 6
- 11T. Elliott ⚽ ▲ 67' 7.3
- 17R. Towell ▲ 67' 6.9
- 44C. Conway ▲ 90'
- 4O. Threlkeld
- 1C. Neal
- 7L. Armstrong
Thống kê
00⚑4
⚑830
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm11
2Trúng đích2
4Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
4Phạt góc8
2Việt vị3
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
350Chuyền bóng334
197Chuyền chính xác178
56%Chính xác chuyền53%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 62 - 39 | +23 | 69 | |
| 2 | 37 | 67 - 43 | +24 | 69 | |
| 3 | 37 | 61 - 39 | +22 | 68 | |
| 4 | 36 | 52 - 27 | +25 | 64 | |
| 5 | 37 | 53 - 43 | +10 | 65 | |
| 6 | 37 | 52 - 37 | +15 | 58 | |
| 7 | 37 | 54 - 40 | +14 | 58 | |
| 8 | 37 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 9 | 37 | 44 - 40 | +4 | 54 | |
| 10 | 36 | 43 - 40 | +3 | 49 | |
| 11 | 37 | 49 - 46 | +3 | 50 | |
| 12 | 36 | 40 - 49 | -9 | 47 | |
| 13 | 37 | 51 - 47 | +4 | 48 | |
| 14 | 36 | 32 - 39 | -7 | 46 | |
| 15 | 37 | 45 - 51 | -6 | 47 | |
| 16 | 37 | 40 - 48 | -8 | 45 | |
| 17 | 36 | 47 - 55 | -8 | 42 | |
| 18 | 37 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 19 | 37 | 44 - 57 | -13 | 41 | |
| 20 | 37 | 44 - 56 | -12 | 40 | |
| 21 | 36 | 48 - 55 | -7 | 38 | |
| 22 | 37 | 35 - 60 | -25 | 32 | |
| 23 | 37 | 32 - 47 | -15 | 23 | |
| 24 | 36 | 24 - 50 | -26 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu47
65Ghi được63
60Thủng lưới55
1.41Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai33