Salford City F.C. vs Port Vale F.C.
Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 0-1 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 5 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 4, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
- Sân vận động
- The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
- Trọng tài
- D. Handley
- Phong độ
- LLWWD Salford City F.C.
- DDLLW Port Vale F.C.
- 12' Jamie Proctor
- 17' Brad Walker
- 20' Ashley Hunter
- 24' Matt Smith
- HT0-0
- 59' 0-1 H. Charsley
- 68' Donald Love
- 69' Matthew Lund
- 77' ▲ L. Bolton ▼ A. Hunter
- 78' ▲ I. Touray ▼ C. Ndaba
- 80' ▲ D. Amoo ▼ J. Wilson
- 84' ▲ I. Henderson ▼ R. Watson
- 87' Malvind Benning
- FT0-1
Đội hình
- 1T. King 6.6
- 16J. Turnbull 6.9
- 2D. Love 6.6
- 42T. Vassell 7.3
- 8M. Lund 6.3
- 4J. Lowe 6.5
- 7R. Watson ▼ 84' 6.2
- 10A. Hunter ▼ 77' 6.6
- 6C. Ndaba ▼ 78' 7.0
- 19M. Smith 6.9
- 37B. Thomas-Asante 7.2
Dự bị 7
- 24L. Bolton ▲ 77' 6.5
- 3I. Touray ▲ 78' 6.9
- 40I. Henderson ▲ 84' 6.3
- 31J. Torrance
- 15L. Burgess
- 32L. Shephard
- 17S. Kelly
- 26A. Stone 8.0
- 16A. Martin 6.6
- 11M. Benning 7.2
- 5C. Hall 7.0
- 6N. Smith 6.9
- 7D. Worrall 6.9
- 4B. Walker 7.3
- 20H. Charsley ⚽ 6.9
- 8B. Garrity 6.3
- 13J. Proctor 6.9
- 9J. Wilson ▼ 80' 6.9
Dự bị 7
- 19D. Amoo ▲ 80' 6.7
- 22T. Holý
- 21S. Robinson
- 17J. Taylor
- 3D. Jones
- 24K. Harratt
- 29R. Edmondson
Thống kê
04⚑6
⚑330
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm13
4Trúng đích4
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
6Phạt góc3
3Việt vị3
11Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
3Cứu thua4
327Chuyền bóng332
180Chuyền chính xác182
55%Chính xác chuyền55%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 44 | +31 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 41 | +24 | 84 | |
| 3 | 46 | 71 - 49 | +22 | 80 | |
| 4 | 46 | 60 - 38 | +22 | 80 | |
| 5 | 46 | 67 - 46 | +21 | 78 | |
| 6 | 46 | 77 - 54 | +23 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 52 | +15 | 77 | |
| 8 | 46 | 69 - 53 | +16 | 76 | |
| 9 | 46 | 53 - 40 | +13 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 46 | +14 | 70 | |
| 11 | 46 | 67 - 58 | +9 | 69 | |
| 12 | 46 | 56 - 66 | -10 | 61 | |
| 13 | 46 | 62 - 47 | +15 | 58 | |
| 14 | 46 | 53 - 55 | -2 | 58 | |
| 15 | 46 | 48 - 60 | -12 | 55 | |
| 16 | 46 | 47 - 60 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 44 - 64 | -20 | 54 | |
| 18 | 46 | 51 - 59 | -8 | 53 | |
| 19 | 46 | 64 - 75 | -11 | 53 | |
| 20 | 46 | 39 - 62 | -23 | 53 | |
| 21 | 46 | 45 - 68 | -23 | 47 | |
| 22 | 46 | 44 - 57 | -13 | 44 | |
| 23 | 46 | 46 - 75 | -29 | 38 | |
| 24 | 46 | 29 - 90 | -61 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu64
75Ghi được100
64Thủng lưới69
1.32Bàn thắng mỗi trận1.56
20Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai48